genevans unite
người Geneva đoàn kết
genevans celebrate
người Geneva ăn mừng
genevans enjoy
người Geneva tận hưởng
genevans gather
người Geneva tụ họp
genevans speak
người Geneva nói
genevans thrive
người Geneva phát triển mạnh
genevans connect
người Geneva kết nối
genevans inspire
người Geneva truyền cảm hứng
genevans innovate
người Geneva sáng tạo
genevans collaborate
người Geneva hợp tác
the genevans are known for their hospitality.
Người Geneva nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.
many genevans enjoy outdoor activities.
Nhiều người Geneva thích các hoạt động ngoài trời.
genevans celebrate the festival of lights every year.
Người Geneva tổ chức lễ hội ánh sáng hàng năm.
genevans take pride in their cultural heritage.
Người Geneva tự hào về di sản văn hóa của họ.
the opinions of genevans can influence local policies.
Ý kiến của người Geneva có thể ảnh hưởng đến các chính sách địa phương.
genevans often participate in community events.
Người Geneva thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng.
many genevans are multilingual and speak several languages.
Nhiều người Geneva thông thạo nhiều ngôn ngữ và nói nhiều ngôn ngữ.
genevans value sustainability and environmental protection.
Người Geneva coi trọng tính bền vững và bảo vệ môi trường.
genevans have a rich tradition of art and music.
Người Geneva có một truyền thống lâu đời về nghệ thuật và âm nhạc.
genevans often enjoy a leisurely stroll by the lake.
Người Geneva thường thích đi dạo thong thả bên hồ.
genevans unite
người Geneva đoàn kết
genevans celebrate
người Geneva ăn mừng
genevans enjoy
người Geneva tận hưởng
genevans gather
người Geneva tụ họp
genevans speak
người Geneva nói
genevans thrive
người Geneva phát triển mạnh
genevans connect
người Geneva kết nối
genevans inspire
người Geneva truyền cảm hứng
genevans innovate
người Geneva sáng tạo
genevans collaborate
người Geneva hợp tác
the genevans are known for their hospitality.
Người Geneva nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.
many genevans enjoy outdoor activities.
Nhiều người Geneva thích các hoạt động ngoài trời.
genevans celebrate the festival of lights every year.
Người Geneva tổ chức lễ hội ánh sáng hàng năm.
genevans take pride in their cultural heritage.
Người Geneva tự hào về di sản văn hóa của họ.
the opinions of genevans can influence local policies.
Ý kiến của người Geneva có thể ảnh hưởng đến các chính sách địa phương.
genevans often participate in community events.
Người Geneva thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng.
many genevans are multilingual and speak several languages.
Nhiều người Geneva thông thạo nhiều ngôn ngữ và nói nhiều ngôn ngữ.
genevans value sustainability and environmental protection.
Người Geneva coi trọng tính bền vững và bảo vệ môi trường.
genevans have a rich tradition of art and music.
Người Geneva có một truyền thống lâu đời về nghệ thuật và âm nhạc.
genevans often enjoy a leisurely stroll by the lake.
Người Geneva thường thích đi dạo thong thả bên hồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay