genie

[Mỹ]/'dʒiːnɪ/
[Anh]/ˈdʒini/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. linh hồn hoặc ác quỷ có sức mạnh ma thuật trong truyền thuyết.

Câu ví dụ

make a wish to the genie

hãy ước nguyện với thần đèn

the genie granted his wish

thần đèn đã thực hiện điều ước của anh ấy

rub the lamp to summon the genie

chà xát chiếc đèn để triệu hồi thần đèn

the genie emerged from the lamp

thần đèn trồi lên từ chiếc đèn

the genie offered three wishes

thần đèn đưa ra ba điều ước

the genie's magic powers

sức mạnh ma thuật của thần đèn

a genie trapped in a bottle

một thần đèn bị giam trong chai

the genie vanished in a puff of smoke

thần đèn biến mất trong làn khói

ask the genie for guidance

hỏi thần đèn xin lời khuyên

the genie appeared in a cloud of glittering dust

thần đèn xuất hiện trong đám bụi lấp lánh

Ví dụ thực tế

I don't want to be a genie for Halloween.

Tôi không muốn trở thành một thần đèn nhân dịp Halloween.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 1)

'I am the genie of the lamp, ' said the genie.

'Tôi là thần đèn của chiếc đèn,' người thần đèn nói.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

Do you think we can put the genie inside the bottle?

Bạn có nghĩ chúng ta có thể nhốt thần đèn vào trong chai không?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

Sometimes it's better to keep the genie in the bottle.

Đôi khi, tốt hơn hết là nên giữ thần đèn trong chai.

Nguồn: Movie trailer screening room

He apologized but there is no putting THAT genie back in the bottle.

Anh ấy đã xin lỗi nhưng không thể nhốt lại được cái thần đèn đó.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

He apologized but there is no putting that genie back in the bottle.

Anh ấy đã xin lỗi nhưng không thể nhốt lại được cái thần đèn đó.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Once it reaches 20%, we can't put the genie back in the bottle.

Khi nó đạt 20%, chúng ta không thể nhốt thần đèn vào trong chai nữa.

Nguồn: Person of Interest Season 5

You know, A.K. really wants to keep this genie in a bottle, so...It's that intense.

Bạn biết đấy, A.K. thực sự muốn giữ cái thần đèn này trong chai, nên...Nó quan trọng đến vậy.

Nguồn: The Good Place Season 2

No one can put that genie back in the bottle.

Không ai có thể nhốt lại được cái thần đèn đó.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Once more he summoned the genie, who brought to him garments that shone like the sun.

Một lần nữa, anh ta triệu hồi thần đèn, người đã mang đến cho anh ta những bộ quần áo lấp lánh như mặt trời.

Nguồn: American Elementary School English 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay