| số nhiều | geodesies |
geodesy applications
ứng dụng đo đạc
geodesy techniques
kỹ thuật đo đạc
geodesy data
dữ liệu đo đạc
geodesy measurements
thăm đo địa lý
geodesy research
nghiên cứu đo đạc
geodesy systems
hệ thống đo đạc
geodesy models
mô hình đo đạc
geodesy tools
công cụ đo đạc
geodesy science
khoa học đo đạc
geodesy surveys
khảo sát đo đạc
geodesy is essential for accurate mapping.
khảo nghiệm địa lý là điều cần thiết cho việc lập bản đồ chính xác.
scientists use geodesy to study earth's shape.
các nhà khoa học sử dụng khảo nghiệm địa lý để nghiên cứu hình dạng của trái đất.
advancements in geodesy improve navigation systems.
những tiến bộ trong khảo nghiệm địa lý cải thiện các hệ thống dẫn đường.
geodesy helps in understanding sea level rise.
khảo nghiệm địa lý giúp hiểu rõ hơn về sự tăng mực nước biển.
many universities offer courses in geodesy.
nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về khảo nghiệm địa lý.
geodesy plays a role in satellite positioning.
khảo nghiệm địa lý đóng vai trò trong việc định vị vệ tinh.
professionals in geodesy often work with gis technology.
các chuyên gia trong khảo nghiệm địa lý thường làm việc với công nghệ gis.
geodesy is important for construction projects.
khảo nghiệm địa lý rất quan trọng đối với các dự án xây dựng.
research in geodesy can lead to environmental insights.
nghiên cứu về khảo nghiệm địa lý có thể dẫn đến những hiểu biết về môi trường.
geodesy involves both theoretical and practical applications.
khảo nghiệm địa lý liên quan đến cả ứng dụng lý thuyết và thực tế.
geodesy applications
ứng dụng đo đạc
geodesy techniques
kỹ thuật đo đạc
geodesy data
dữ liệu đo đạc
geodesy measurements
thăm đo địa lý
geodesy research
nghiên cứu đo đạc
geodesy systems
hệ thống đo đạc
geodesy models
mô hình đo đạc
geodesy tools
công cụ đo đạc
geodesy science
khoa học đo đạc
geodesy surveys
khảo sát đo đạc
geodesy is essential for accurate mapping.
khảo nghiệm địa lý là điều cần thiết cho việc lập bản đồ chính xác.
scientists use geodesy to study earth's shape.
các nhà khoa học sử dụng khảo nghiệm địa lý để nghiên cứu hình dạng của trái đất.
advancements in geodesy improve navigation systems.
những tiến bộ trong khảo nghiệm địa lý cải thiện các hệ thống dẫn đường.
geodesy helps in understanding sea level rise.
khảo nghiệm địa lý giúp hiểu rõ hơn về sự tăng mực nước biển.
many universities offer courses in geodesy.
nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về khảo nghiệm địa lý.
geodesy plays a role in satellite positioning.
khảo nghiệm địa lý đóng vai trò trong việc định vị vệ tinh.
professionals in geodesy often work with gis technology.
các chuyên gia trong khảo nghiệm địa lý thường làm việc với công nghệ gis.
geodesy is important for construction projects.
khảo nghiệm địa lý rất quan trọng đối với các dự án xây dựng.
research in geodesy can lead to environmental insights.
nghiên cứu về khảo nghiệm địa lý có thể dẫn đến những hiểu biết về môi trường.
geodesy involves both theoretical and practical applications.
khảo nghiệm địa lý liên quan đến cả ứng dụng lý thuyết và thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay