ger

[Mỹ]/ɡεə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lều tròn truyền thống được sử dụng bởi những người du mục Mông Cổ, làm bằng len hoặc da động vật.
Word Forms
số nhiềugers

Cụm từ & Cách kết hợp

German

german

Germany

Đức

German language

Ngôn ngữ Đức

German beer

Bia Đức

Câu ví dụ

I'm just a Fille Ordinaire (Ordinary Ger) who wishes to live happily forever eternally。。

Tôi chỉ là một Fille Ordinaire (Ger bình thường) mong muốn được sống hạnh phúc mãi mãi.

Ví dụ thực tế

But an estimated 62% of Ulaanbaatar’s population live in gers, making it unlikely the problem will be solved anytime soon.

Nhưng có ước tính khoảng 62% dân số Ulaanbaatar sống trong các căn nhà gэр, khiến cho việc giải quyết vấn đề này trở nên khó khăn trong thời gian ngắn.

Nguồn: VOA Video Highlights

Yurts, or ger, are a traditional Mongolian dwelling.

Những ngôi nhà gэр, hay còn gọi là gэр, là một loại hình nhà ở truyền thống của người Mông Cổ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

If they burned their fin- gers, that was their own fault; they should have minded him.

Nếu họ bị bỏng ngón tay, thì đó là lỗi của họ; họ nên để ý đến anh ta.

Nguồn: The little cabin in the big forest.

Their hands and their faces got very hot, and Laura burned her fin- ger, but she was so excited she did not care.

Bàn tay và khuôn mặt của họ trở nên rất nóng, và Laura bị bỏng ngón tay, nhưng cô ấy rất phấn khích nên không quan tâm.

Nguồn: The little cabin in the big forest.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay