gigawatts

[Mỹ]/ˈgɪgəwɒt/
[Anh]/ˈgɪgəˌwɑt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tỷ watt; một nghìn megawatt

Cụm từ & Cách kết hợp

gigawatt capacity

khả năng công suất gigawatt

gigawatt energy

năng lượng gigawatt

gigawatt power

công suất gigawatt

gigawatt output

đầu ra gigawatt

gigawatt scale

quy mô gigawatt

gigawatt facility

cơ sở gigawatt

gigawatt generation

sản xuất gigawatt

gigawatt project

dự án gigawatt

gigawatt source

nguồn gigawatt

gigawatt grid

lưới gigawatt

Câu ví dụ

the power plant generates over a gigawatt of electricity.

nhà máy điện tạo ra hơn một gigawatt điện.

we need a gigawatt of renewable energy to meet our goals.

chúng tôi cần một gigawatt năng lượng tái tạo để đạt được mục tiêu của mình.

this solar farm has a capacity of 1.5 gigawatts.

trang trại năng lượng mặt trời này có công suất 1,5 gigawatt.

the new reactor will produce three gigawatts of power.

phản ứng mới sẽ tạo ra ba gigawatt điện.

investing in gigawatt-scale projects is essential for the future.

đầu tư vào các dự án quy mô gigawatt là điều cần thiết cho tương lai.

gigawatt energy production is crucial for large cities.

sản xuất năng lượng quy mô gigawatt rất quan trọng đối với các thành phố lớn.

they aim to achieve gigawatt-level efficiency in energy use.

họ hướng tới đạt được hiệu quả năng lượng ở mức gigawatt.

gigawatt capacity can power millions of homes.

công suất gigawatt có thể cung cấp điện cho hàng triệu ngôi nhà.

the project requires a minimum of one gigawatt to start.

dự án đòi hỏi tối thiểu một gigawatt để bắt đầu.

they are planning to build a gigawatt solar power station.

họ đang lên kế hoạch xây dựng một nhà máy điện năng lượng mặt trời quy mô gigawatt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay