she gave a gleeful chuckle.
Cô ấy khúc khích cười.
She had a gleeful expression on her face.
Cô ấy có vẻ mặt rạng rỡ.
The children were gleeful when they found out school was canceled.
Những đứa trẻ vui mừng khi biết trường học đã bị hủy bỏ.
He let out a gleeful laugh when he won the game.
Anh ấy phá lên cười vui khi thắng trận đấu.
The puppy's gleeful bark filled the room.
Tiếng sủa vui mừng của chú chó con lấp đầy căn phòng.
Her gleeful attitude brightened up the room.
Thái độ vui vẻ của cô ấy làm bừng sáng căn phòng.
The gleeful cheers of the crowd could be heard from afar.
Tiếng hò reo vui mừng của đám đông có thể được nghe thấy từ xa.
The team celebrated their victory with gleeful shouts.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng những tiếng reo hò vui mừng.
The cat had a gleeful look on its face as it played with the toy.
Con mèo có vẻ mặt vui vẻ khi chơi đùa với đồ chơi.
She couldn't contain her gleeful excitement when she received the good news.
Cô ấy không thể kiềm chế sự phấn khích vui vẻ của mình khi nhận được tin tốt.
Their gleeful laughter echoed through the park as they enjoyed a picnic.
Tiếng cười vui vẻ của họ vang vọng khắp công viên khi họ tận hưởng một buổi dã ngoại.
Malfoy gave a gleeful yell of laughter.
Malfoy đã hét lên cười đầy vẻ thích thú.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixA gleeful smile spread across Malfoy's pale face.
Một nụ cười thích thú lan tỏa trên khuôn mặt nhợt nhạt của Malfoy.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireMalfoy gave a gleeful yell of laughter. Harry whipped around.
Malfoy đã hét lên cười đầy vẻ thích thú. Harry quay phắt lại.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix" Where is it now? " asked Harry jubilantly as Ron and Hermione looked gleeful.
"Nó ở đâu bây giờ?" Harry hỏi đầy vẻ vui mừng khi Ron và Hermione trông có vẻ thích thú.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsMaybe instead of gleefully flaunting her privilege, she was mocking the gleeful flaunting of privilege.
Có thể thay vì khoe khoang đặc quyền một cách thích thú, cô ấy đang chế nhạo việc khoe khoang đặc quyền một cách thích thú.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 CollectionMany leaned forward to exchange gleeful looks; a few thumped the table with their fists.
Nhiều người cúi người lại để trao đổi những ánh mắt thích thú; một vài người đập tay lên mặt bàn.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsHarry had not seen Malfoy look so gleeful since Umbridge had turned up to inspect Hagrid.
Harry chưa từng thấy Malfoy trông có vẻ thích thú như vậy kể từ khi Umbridge đến kiểm tra Hagrid.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixAll of them looked gleeful, and none of them looked surprise d to see Professor Grubbly-Plank.
Tất cả bọn họ trông có vẻ thích thú, và không ai trong số họ tỏ ra ngạc nhiên khi thấy Giáo sư Grubbly-Plank.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireAll of a sudden, Alice had a gleeful look in her eye. We've reached the top! Aren't you relieved?
Bất chợt, Alice có một ánh mắt đầy vẻ thích thú. Chúng ta đã lên đến đỉnh rồi! Bạn có thấy nhẹ nhõm không?
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Just then Conseil and the Canadian entered with a calm, even gleeful air. Little did they know what was waiting for them.
Ngay lúc đó, Conseil và người Canada bước vào với vẻ điềm tĩnh, thậm chí còn đầy vẻ thích thú. Họ không hề biết điều gì đang chờ đợi họ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)she gave a gleeful chuckle.
Cô ấy khúc khích cười.
She had a gleeful expression on her face.
Cô ấy có vẻ mặt rạng rỡ.
The children were gleeful when they found out school was canceled.
Những đứa trẻ vui mừng khi biết trường học đã bị hủy bỏ.
He let out a gleeful laugh when he won the game.
Anh ấy phá lên cười vui khi thắng trận đấu.
The puppy's gleeful bark filled the room.
Tiếng sủa vui mừng của chú chó con lấp đầy căn phòng.
Her gleeful attitude brightened up the room.
Thái độ vui vẻ của cô ấy làm bừng sáng căn phòng.
The gleeful cheers of the crowd could be heard from afar.
Tiếng hò reo vui mừng của đám đông có thể được nghe thấy từ xa.
The team celebrated their victory with gleeful shouts.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng những tiếng reo hò vui mừng.
The cat had a gleeful look on its face as it played with the toy.
Con mèo có vẻ mặt vui vẻ khi chơi đùa với đồ chơi.
She couldn't contain her gleeful excitement when she received the good news.
Cô ấy không thể kiềm chế sự phấn khích vui vẻ của mình khi nhận được tin tốt.
Their gleeful laughter echoed through the park as they enjoyed a picnic.
Tiếng cười vui vẻ của họ vang vọng khắp công viên khi họ tận hưởng một buổi dã ngoại.
Malfoy gave a gleeful yell of laughter.
Malfoy đã hét lên cười đầy vẻ thích thú.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixA gleeful smile spread across Malfoy's pale face.
Một nụ cười thích thú lan tỏa trên khuôn mặt nhợt nhạt của Malfoy.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireMalfoy gave a gleeful yell of laughter. Harry whipped around.
Malfoy đã hét lên cười đầy vẻ thích thú. Harry quay phắt lại.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix" Where is it now? " asked Harry jubilantly as Ron and Hermione looked gleeful.
"Nó ở đâu bây giờ?" Harry hỏi đầy vẻ vui mừng khi Ron và Hermione trông có vẻ thích thú.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsMaybe instead of gleefully flaunting her privilege, she was mocking the gleeful flaunting of privilege.
Có thể thay vì khoe khoang đặc quyền một cách thích thú, cô ấy đang chế nhạo việc khoe khoang đặc quyền một cách thích thú.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2016 CollectionMany leaned forward to exchange gleeful looks; a few thumped the table with their fists.
Nhiều người cúi người lại để trao đổi những ánh mắt thích thú; một vài người đập tay lên mặt bàn.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsHarry had not seen Malfoy look so gleeful since Umbridge had turned up to inspect Hagrid.
Harry chưa từng thấy Malfoy trông có vẻ thích thú như vậy kể từ khi Umbridge đến kiểm tra Hagrid.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixAll of them looked gleeful, and none of them looked surprise d to see Professor Grubbly-Plank.
Tất cả bọn họ trông có vẻ thích thú, và không ai trong số họ tỏ ra ngạc nhiên khi thấy Giáo sư Grubbly-Plank.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireAll of a sudden, Alice had a gleeful look in her eye. We've reached the top! Aren't you relieved?
Bất chợt, Alice có một ánh mắt đầy vẻ thích thú. Chúng ta đã lên đến đỉnh rồi! Bạn có thấy nhẹ nhõm không?
Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.Just then Conseil and the Canadian entered with a calm, even gleeful air. Little did they know what was waiting for them.
Ngay lúc đó, Conseil và người Canada bước vào với vẻ điềm tĩnh, thậm chí còn đầy vẻ thích thú. Họ không hề biết điều gì đang chờ đợi họ.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay