glutting appetite
thói quen ăn uống quá độ
glutting market
bão hòa thị trường
glutting demand
bão hòa nhu cầu
glutting food
thừa ăn
glutting resources
bão hòa nguồn lực
glutting supply
thừa cung
glutting economy
bão hòa nền kinh tế
glutting market share
thừa thị phần
glutting inventory
thừa hàng tồn kho
glutting competition
thừa cạnh tranh
the market is glutting with fresh produce this season.
thị trường đang tràn ngập với nông sản tươi ngon vào mùa này.
he is glutting himself with too much junk food.
anh ấy đang ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
the company is glutting the market with its new products.
công ty đang làm cho thị trường bão hòa với các sản phẩm mới của mình.
glutting on sweets can lead to health problems.
ăn quá nhiều đồ ngọt có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
they are glutting the shelves with unsold items.
họ đang bày quá nhiều hàng hóa không bán được lên kệ.
she felt guilty about glutting on her favorite series.
cô ấy cảm thấy có lỗi khi xem quá nhiều tập phim bộ phim yêu thích của mình.
the festival was glutting with visitors this year.
lễ hội năm nay quá tải với khách tham quan.
he warned against glutting on resources during the crisis.
anh ta cảnh báo về việc lãng phí nguồn lực trong cuộc khủng hoảng.
the restaurant was glutting its menu with too many options.
nhà hàng đang làm cho thực đơn của mình quá nhiều lựa chọn.
they are glutting the market with low-quality goods.
họ đang làm cho thị trường bão hòa với hàng hóa chất lượng kém.
glutting appetite
thói quen ăn uống quá độ
glutting market
bão hòa thị trường
glutting demand
bão hòa nhu cầu
glutting food
thừa ăn
glutting resources
bão hòa nguồn lực
glutting supply
thừa cung
glutting economy
bão hòa nền kinh tế
glutting market share
thừa thị phần
glutting inventory
thừa hàng tồn kho
glutting competition
thừa cạnh tranh
the market is glutting with fresh produce this season.
thị trường đang tràn ngập với nông sản tươi ngon vào mùa này.
he is glutting himself with too much junk food.
anh ấy đang ăn quá nhiều đồ ăn vặt.
the company is glutting the market with its new products.
công ty đang làm cho thị trường bão hòa với các sản phẩm mới của mình.
glutting on sweets can lead to health problems.
ăn quá nhiều đồ ngọt có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
they are glutting the shelves with unsold items.
họ đang bày quá nhiều hàng hóa không bán được lên kệ.
she felt guilty about glutting on her favorite series.
cô ấy cảm thấy có lỗi khi xem quá nhiều tập phim bộ phim yêu thích của mình.
the festival was glutting with visitors this year.
lễ hội năm nay quá tải với khách tham quan.
he warned against glutting on resources during the crisis.
anh ta cảnh báo về việc lãng phí nguồn lực trong cuộc khủng hoảng.
the restaurant was glutting its menu with too many options.
nhà hàng đang làm cho thực đơn của mình quá nhiều lựa chọn.
they are glutting the market with low-quality goods.
họ đang làm cho thị trường bão hòa với hàng hóa chất lượng kém.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay