glycobiology

[Mỹ]/ˌɡlaɪ.kəʊ.baɪˈɒl.ə.dʒi/
[Anh]/ˌɡlaɪ.kəˈbaɪ.ɑː.lə.dʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhánh của sinh học nghiên cứu vai trò của carbohydrate trong các quá trình sinh học

Cụm từ & Cách kết hợp

glycobiology research

nghiên cứu về sinh học đường

glycobiology techniques

các kỹ thuật sinh học đường

glycobiology applications

ứng dụng của sinh học đường

glycobiology studies

các nghiên cứu về sinh học đường

glycobiology insights

những hiểu biết về sinh học đường

glycobiology tools

các công cụ sinh học đường

glycobiology pathways

các con đường sinh học đường

glycobiology markers

các dấu ấn sinh học đường

glycobiology challenges

những thách thức trong sinh học đường

glycobiology findings

những phát hiện về sinh học đường

Câu ví dụ

glycobiology is a rapidly growing field in biological research.

nghiên cứu sinh học về glycobiology là một lĩnh vực đang phát triển nhanh chóng.

many diseases can be better understood through glycobiology.

nhiều bệnh có thể được hiểu rõ hơn thông qua glycobiology.

researchers in glycobiology study the roles of carbohydrates.

các nhà nghiên cứu trong glycobiology nghiên cứu vai trò của carbohydrate.

glycobiology plays a crucial role in drug development.

glycobiology đóng vai trò quan trọng trong phát triển thuốc.

understanding glycobiology can lead to breakthroughs in medicine.

hiểu biết về glycobiology có thể dẫn đến những đột phá trong y học.

glycobiology is essential for studying cell communication.

glycobiology rất quan trọng để nghiên cứu giao tiếp tế bào.

advancements in glycobiology may improve vaccine efficacy.

những tiến bộ trong glycobiology có thể cải thiện hiệu quả vắc-xin.

many scientists are focusing on glycobiology to solve complex problems.

nhiều nhà khoa học đang tập trung vào glycobiology để giải quyết các vấn đề phức tạp.

the study of glycobiology involves various experimental techniques.

nghiên cứu về glycobiology liên quan đến nhiều kỹ thuật thực nghiệm khác nhau.

glycobiology has implications for cancer research and treatment.

glycobiology có những tác động đến nghiên cứu và điều trị ung thư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay