golly

[Mỹ]/'gɒlɪ/
[Anh]/'ɡɑli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. (được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên) Ôi trời ơi! Ôi!
Word Forms
số nhiềugollies

Cụm từ & Cách kết hợp

golly gee

golly gee

well, golly

well, golly

oh golly

oh golly

golly day

golly day

oh my golly

oh my golly

golly moses

golly moses

golly gosh

golly gosh

Câu ví dụ

Golly, that was a close call!

Ôi trời ơi, may mắn quá!

Well, golly, I never expected to see you here!

Ôi trời ơi, tôi thật sự không ngờ đến khi thấy bạn ở đây!

Golly gee, I can't believe how fast time flies!

Ôi trời ơi, tôi không thể tin là thời gian trôi nhanh như vậy!

Golly, this cake is delicious!

Ôi trời ơi, chiếc bánh này thật ngon!

Golly, I forgot to bring my umbrella!

Ôi trời ơi, tôi quên mang ô của tôi rồi!

Ví dụ thực tế

Oh, golly, however did he humiliate you?

Ôi, trời ơi, anh ấy đã khiến bạn xấu hổ như thế nào?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

And if the body theory is correct, well by golly, it is me.

Và nếu lý thuyết về cơ thể là đúng, thì trời ơi, chính là tôi.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

Oh, golly. Good for you. You will get so much out of that.

Ôi, trời ơi. Chúc mừng bạn. Bạn sẽ nhận được rất nhiều điều từ đó.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

Thought we were the rubbers, by golly!

Tôi tưởng chúng tôi là những người dùng bao cao su, trời ơi!

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

Here's a little bit about that, golly.

Đây là một chút về điều đó, trời ơi.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Good golly! He's broken every bone in his body.

Trời ơi! Anh ấy đã gãy hết xương trong người.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Oh, my actual and literal golly goodness.

Ôi, trời ơi, sự tốt lành thực sự và theo nghĩa đen của tôi.

Nguồn: Miranda Season 2

' 'By golly, she is going through the roof!

''Trời ơi, cô ấy đang bùng nổ!''

Nguồn: Roddar

My big brother was in school, and by golly, it was my time.

Anh trai lớn của tôi đang đi học, và trời ơi, đã đến lúc của tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2017 Collection

'By golly, you really are on fire, ' George said.

''Trời ơi, bạn thực sự rất tuyệt vời,'' George nói.

Nguồn: Roddar

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay