gomphothere

[Mỹ]/ˈɡɒmfəθɪə/
[Anh]/ˈɡɑːmfəθɪr/

Dịch

n. Một loài voi đã tuyệt chủng thuộc họ Gomphotheriidae, được đặc trưng bởi việc có hàm dài với nanh trên cả hai bên trên và dưới.
Các dạng của từ
số nhiềugomphotheres

Cụm từ & Cách kết hợp

gomphotheres

Vietnamese_translation

gomphothere fossil

Vietnamese_translation

gomphothere tooth

Vietnamese_translation

gomphothere remains

Vietnamese_translation

gomphothere skeleton

Vietnamese_translation

gomphothere species

Vietnamese_translation

gomphothere discovery

Vietnamese_translation

gomphothere extinction

Vietnamese_translation

gomphothere habitat

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay