gonads

[Mỹ]/[ˈɡɒnədz]/
[Anh]/[ˈɡɑːnədz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các cơ quan sinh sản của nam giới; tinh hoàn; (thông tục) sự gan dạ; tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

gonads shrink

tinh hoàn co lại

gonads swell

tinh hoàn phình to

damaged gonads

tinh hoàn bị tổn thương

gonads protect

tinh hoàn bảo vệ

gonads develop

tinh hoàn phát triển

gonads hang

tinh hoàn treo

gonad pain

đau tinh hoàn

gonad function

chức năng tinh hoàn

gonads descend

tinh hoàn sa xuống

gonad cancer

ung thư tinh hoàn

Câu ví dụ

he was furious, blaming everyone but himself for the failed project.

Anh ta rất tức giận, đổ lỗi cho mọi người trừ bản thân vì dự án thất bại.

the politician's behavior was seen as a sign of pure, unadulterated gall.

Hành vi của chính trị gia được coi là dấu hiệu của sự trắng trợn không thể tin được.

she had the audacity to interrupt the speaker during his important announcement.

Cô ta dám xen vào lời thông báo quan trọng của diễn giả.

his blatant disregard for the rules showed a complete lack of respect.

Sự coi thường trắng trợn các quy tắc của anh ta cho thấy sự thiếu tôn trọng hoàn toàn.

the company faced criticism for its aggressive and unethical business practices.

Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích vì những hành vi kinh doanh hung hăng và phi đạo đức.

he displayed a shocking level of arrogance throughout the entire negotiation.

Anh ta thể hiện mức độ tự cao đáng kinh ngạc trong suốt quá trình đàm phán.

the student's impudence in questioning the teacher's authority was unacceptable.

Sự thiếu lễ phép của sinh viên khi đặt câu hỏi về quyền lực của giáo viên là không thể chấp nhận được.

it was a display of sheer nerve to challenge the ceo in front of the entire staff.

Thách thức CEO trước toàn bộ nhân viên là một sự thể hiện sự gan lì tuyệt đối.

the athlete's refusal to apologize after the incident demonstrated a lack of humility.

Sự từ chối xin lỗi của vận động viên sau sự cố cho thấy sự thiếu khiêm tốn.

his outrageous comments on social media sparked a heated debate online.

Những bình luận thái quá của anh ta trên mạng xã hội đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi trực tuyến.

she showed remarkable courage in standing up to the powerful corporation.

Cô ấy đã thể hiện sự dũng cảm đáng kinh ngạc khi đối đầu với tập đoàn quyền lực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay