goosefeet

[Mỹ]/ˈɡuːsfiːt/
[Anh]/ˈɡuːsfit/

Dịch

n. một loại cây thuộc chi Chenopodium

Cụm từ & Cách kết hợp

goosefeet dance

biểu diễn chân ngỗng

goosefeet feathers

lông chân ngỗng

goosefeet pattern

mẫu chân ngỗng

goosefeet socks

tất chân ngỗng

goosefeet print

in chân ngỗng

goosefeet art

nghệ thuật chân ngỗng

goosefeet style

phong cách chân ngỗng

goosefeet design

thiết kế chân ngỗng

goosefeet shoes

giày chân ngỗng

goosefeet motif

động lực chân ngỗng

Câu ví dụ

she loves to wear shoes with goosefeet designs.

Cô ấy thích đi giày có thiết kế hình chân ngỗng.

goosefeet are common in many traditional dishes.

Chân ngỗng phổ biến trong nhiều món ăn truyền thống.

the artist painted a beautiful landscape featuring goosefeet.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp có hình ảnh chân ngỗng.

we spotted some goosefeet while walking in the park.

Chúng tôi đã nhìn thấy một số hình chân ngỗng khi đi dạo trong công viên.

her collection includes various items with goosefeet motifs.

Bộ sưu tập của cô ấy bao gồm nhiều món đồ có họa tiết hình chân ngỗng.

goosefeet can be used as a unique decoration.

Chân ngỗng có thể được sử dụng như một đồ trang trí độc đáo.

the recipe calls for goosefeet as a special ingredient.

Công thức yêu cầu chân ngỗng như một nguyên liệu đặc biệt.

she showed me how to draw goosefeet in art class.

Cô ấy đã chỉ cho tôi cách vẽ chân ngỗng trong lớp học nghệ thuật.

goosefeet are often associated with good luck in some cultures.

Chân ngỗng thường gắn liền với may mắn trong một số nền văn hóa.

he created a sculpture inspired by goosefeet.

Anh ấy đã tạo ra một bức điêu khắc lấy cảm hứng từ hình ảnh chân ngỗng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay