grabbed my arm
giật lấy cánh tay tôi
grabbed the ball
giật lấy quả bóng
grabbing attention
giành sự chú ý
grabbed a taxi
giật lấy một chiếc taxi
grabbed her hand
giật lấy tay cô ấy
grabbed the opportunity
giành lấy cơ hội
grabbing lunch
ăn trưa
grabbed a seat
giật lấy một chỗ ngồi
grabbed his phone
giật lấy điện thoại của anh ấy
grabbed the package
giật lấy gói hàng
he grabbed the opportunity to travel abroad.
anh ta đã chộp lấy cơ hội đi nước ngoài.
she grabbed his arm to stop him from leaving.
cô ta tóm lấy cánh tay anh ấy để ngăn anh ấy rời đi.
the child grabbed a handful of candy.
đứa trẻ chộp lấy một nắm kẹo.
i grabbed a quick coffee before work.
tôi lấy một tách cà phê nhanh trước khi đi làm.
he grabbed the ball as it bounced towards him.
anh ta bắt lấy quả bóng khi nó bật về phía anh ấy.
she grabbed my attention with her captivating story.
cô ấy thu hút sự chú ý của tôi bằng câu chuyện hấp dẫn của cô ấy.
he grabbed a taxi to the airport.
anh ta gọi một chiếc taxi đến sân bay.
the thief grabbed the purse and ran.
kẻ trộm đã tóm lấy chiếc túi xách và chạy đi.
she grabbed a tissue to wipe her eyes.
cô ấy lấy một miếng giấy để lau nước mắt.
he grabbed the headlines with his controversial statement.
anh ta đã chiếm lĩnh các tiêu đề tin tức với phát biểu gây tranh cãi của mình.
i grabbed my coat and headed out the door.
tôi lấy áo khoác của mình và ra khỏi cửa.
grabbed my arm
giật lấy cánh tay tôi
grabbed the ball
giật lấy quả bóng
grabbing attention
giành sự chú ý
grabbed a taxi
giật lấy một chiếc taxi
grabbed her hand
giật lấy tay cô ấy
grabbed the opportunity
giành lấy cơ hội
grabbing lunch
ăn trưa
grabbed a seat
giật lấy một chỗ ngồi
grabbed his phone
giật lấy điện thoại của anh ấy
grabbed the package
giật lấy gói hàng
he grabbed the opportunity to travel abroad.
anh ta đã chộp lấy cơ hội đi nước ngoài.
she grabbed his arm to stop him from leaving.
cô ta tóm lấy cánh tay anh ấy để ngăn anh ấy rời đi.
the child grabbed a handful of candy.
đứa trẻ chộp lấy một nắm kẹo.
i grabbed a quick coffee before work.
tôi lấy một tách cà phê nhanh trước khi đi làm.
he grabbed the ball as it bounced towards him.
anh ta bắt lấy quả bóng khi nó bật về phía anh ấy.
she grabbed my attention with her captivating story.
cô ấy thu hút sự chú ý của tôi bằng câu chuyện hấp dẫn của cô ấy.
he grabbed a taxi to the airport.
anh ta gọi một chiếc taxi đến sân bay.
the thief grabbed the purse and ran.
kẻ trộm đã tóm lấy chiếc túi xách và chạy đi.
she grabbed a tissue to wipe her eyes.
cô ấy lấy một miếng giấy để lau nước mắt.
he grabbed the headlines with his controversial statement.
anh ta đã chiếm lĩnh các tiêu đề tin tức với phát biểu gây tranh cãi của mình.
i grabbed my coat and headed out the door.
tôi lấy áo khoác của mình và ra khỏi cửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay