greasily

[Mỹ]/ˈɡriːzəli/
[Anh]/ˈɡriːzəli/

Dịch

adv. theo cách nhờn; theo cách trơn hoặc dầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

greasily fried

chiên ngấm mỡ

greasily cooked

nấu ngấm mỡ

greasily rich

giàu mỡ

greasily oily

ngấm mỡ

greasily messy

bừa bộn vì mỡ

greasily textured

kết cấu ngấm mỡ

greasily flavored

vị ngấm mỡ

greasily served

phục vụ ngấm mỡ

greasily sweet

ngọt ngấm mỡ

greasily appealing

hấp dẫn vì ngấm mỡ

Câu ví dụ

he greasily wiped his hands on his shirt after eating.

Anh ta đã lau tay một cách nhờn nàh lên áo sau khi ăn.

the burger was so greasily delicious that i couldn't resist.

Miếng burger quá ngon và nhờn đến mức tôi không thể cưỡng lại được.

she greasily applied lotion all over her body.

Cô ấy thoa kem dưỡng da một cách nhờn nàh lên khắp cơ thể.

the pizza was greasily topped with extra cheese.

Món pizza được phủ một cách nhờn nàh với phô mai extra.

he smiled greasily, trying to charm the crowd.

Anh ta cười một cách nhờn nàh, cố gắng quyến rũ đám đông.

after the meal, the table was left greasily covered in food remnants.

Sau bữa ăn, mặt bàn còn lại một cách nhờn nàh với những tàn dư của thức ăn.

the greasily fried chicken was a hit at the party.

Món gà chiên nhiều dầu mỡ rất được ưa chuộng tại bữa tiệc.

he greasily brushed his hair back with his oily fingers.

Anh ta dùng ngón tay nhờn dầu để chải tóc ra sau.

the greasily sweet dessert was too much for me.

Món tráng miệng quá ngọt và nhờn khiến tôi không ăn nổi.

she looked at him with a greasily flirtatious smile.

Cô ấy nhìn anh ấy với một nụ cười tán tỉnh và nhờn nàh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay