deep grooves
rãnh sâu
carved grooves
rãnh được chạm khắc
sound grooves
rãnh âm thanh
grooves cut
rãnh được cắt
grooves formed
rãnh được hình thành
grooves aligned
rãnh được căn chỉnh
grooves etched
rãnh được khắc
grooves pressed
rãnh được ép
grooves shaped
rãnh được tạo hình
grooves created
rãnh được tạo ra
the vinyl record has deep grooves that enhance the sound quality.
bản đĩa than có các đường rãnh sâu giúp tăng cường chất lượng âm thanh.
she noticed the grooves in the wood from years of wear.
cô ấy nhận thấy các đường rãnh trên gỗ do nhiều năm sử dụng.
the artist carved intricate grooves into the stone sculpture.
nghệ sĩ đã chạm khắc các đường rãnh phức tạp vào bức điêu khắc bằng đá.
he ran his fingers along the grooves of the old book.
anh ta đưa ngón tay dọc theo các đường rãnh của cuốn sách cũ.
the grooves on the tire help provide better traction on the road.
các đường rãnh trên lốp xe giúp cung cấp độ bám đường tốt hơn.
she found it relaxing to trace the grooves in the clay.
cô ấy thấy thư giãn khi lần theo các đường rãnh trong đất sét.
the grooves of the record player need to be cleaned regularly.
các đường rãnh của máy phát nhạc cần được làm sạch thường xuyên.
the design features grooves that allow for better airflow.
thiết kế có các đường rãnh cho phép luồng không khí tốt hơn.
he felt the grooves of the guitar neck under his fingers.
anh cảm nhận được các đường rãnh của cần đàn dưới ngón tay anh.
the grooves in the pavement help to channel water away.
các đường rãnh trên vỉa hè giúp dẫn nước ra xa.
deep grooves
rãnh sâu
carved grooves
rãnh được chạm khắc
sound grooves
rãnh âm thanh
grooves cut
rãnh được cắt
grooves formed
rãnh được hình thành
grooves aligned
rãnh được căn chỉnh
grooves etched
rãnh được khắc
grooves pressed
rãnh được ép
grooves shaped
rãnh được tạo hình
grooves created
rãnh được tạo ra
the vinyl record has deep grooves that enhance the sound quality.
bản đĩa than có các đường rãnh sâu giúp tăng cường chất lượng âm thanh.
she noticed the grooves in the wood from years of wear.
cô ấy nhận thấy các đường rãnh trên gỗ do nhiều năm sử dụng.
the artist carved intricate grooves into the stone sculpture.
nghệ sĩ đã chạm khắc các đường rãnh phức tạp vào bức điêu khắc bằng đá.
he ran his fingers along the grooves of the old book.
anh ta đưa ngón tay dọc theo các đường rãnh của cuốn sách cũ.
the grooves on the tire help provide better traction on the road.
các đường rãnh trên lốp xe giúp cung cấp độ bám đường tốt hơn.
she found it relaxing to trace the grooves in the clay.
cô ấy thấy thư giãn khi lần theo các đường rãnh trong đất sét.
the grooves of the record player need to be cleaned regularly.
các đường rãnh của máy phát nhạc cần được làm sạch thường xuyên.
the design features grooves that allow for better airflow.
thiết kế có các đường rãnh cho phép luồng không khí tốt hơn.
he felt the grooves of the guitar neck under his fingers.
anh cảm nhận được các đường rãnh của cần đàn dưới ngón tay anh.
the grooves in the pavement help to channel water away.
các đường rãnh trên vỉa hè giúp dẫn nước ra xa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay