groundbreaking

[Mỹ]/ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/
[Anh]/ˈɡraʊndˌbreɪkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.cải tiến hoặc tiên phong
Word Forms
số nhiềugroundbreakings

Cụm từ & Cách kết hợp

groundbreaking research

nghiên cứu đột phá

groundbreaking technology

công nghệ đột phá

groundbreaking discovery

phát hiện đột phá

groundbreaking initiative

sáng kiến đột phá

groundbreaking project

dự án đột phá

groundbreaking ideas

ý tưởng đột phá

groundbreaking findings

những phát hiện đột phá

groundbreaking approach

phương pháp đột phá

groundbreaking solutions

giải pháp đột phá

groundbreaking concepts

khái niệm đột phá

Câu ví dụ

her groundbreaking research has changed the way we understand genetics.

nghiên cứu đột phá của cô ấy đã thay đổi cách chúng ta hiểu về di truyền.

the company announced a groundbreaking technology that will revolutionize the industry.

công ty đã công bố một công nghệ đột phá sẽ cách mạng hóa ngành công nghiệp.

he received an award for his groundbreaking contributions to environmental science.

anh đã nhận được một giải thưởng cho những đóng góp đột phá của mình trong lĩnh vực khoa học môi trường.

the artist's groundbreaking exhibition challenged traditional notions of art.

triển lãm đột phá của họa sĩ đã thách thức những quan niệm truyền thống về nghệ thuật.

her groundbreaking novel explores themes of identity and belonging.

tiểu thuyết đột phá của cô ấy khám phá các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về.

the team is working on a groundbreaking project to improve urban transportation.

nhóm đang làm việc trên một dự án đột phá để cải thiện giao thông đô thị.

his groundbreaking ideas have inspired a new generation of scientists.

những ý tưởng đột phá của anh ấy đã truyền cảm hứng cho một thế hệ mới các nhà khoa học.

the conference featured several groundbreaking speakers from various fields.

hội nghị có một số diễn giả đột phá từ nhiều lĩnh vực khác nhau.

they are investing in groundbreaking renewable energy solutions.

họ đang đầu tư vào các giải pháp năng lượng tái tạo đột phá.

her groundbreaking approach to education has gained international recognition.

phương pháp tiếp cận đột phá của cô ấy trong giáo dục đã được công nhận quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay