groveling apology
Lời xin lỗi cầu xin
groveling submission
Sự chấp nhận cầu xin
groveling behavior
Hành vi cầu xin
groveling for forgiveness
Cầu xin sự tha thứ
groveling under pressure
Cầu xin dưới áp lực
groveling to authority
Cầu xin quyền lực
groveling for approval
Cầu xin sự chấp thuận
groveling in defeat
Cầu xin trong thất bại
groveling for attention
Cầu xin sự chú ý
he was groveling for forgiveness after the argument.
anh ta đang van xin xin lỗi sau cuộc tranh luận.
she found him groveling at her feet.
cô ấy thấy anh ta quỳ lụy dưới chân cô.
the employee was groveling to keep his job.
nhân viên đang van nài để giữ công việc của mình.
he spent hours groveling in front of his boss.
anh ta đã dành hàng giờ quỳ lụy trước mặt sếp của mình.
she hated groveling to anyone for help.
cô ấy ghét phải quỳ lụy xin giúp đỡ bất kỳ ai.
after the mistake, he was groveling for a second chance.
sau sai lầm, anh ta đang van xin một cơ hội thứ hai.
they caught him groveling for approval from his peers.
họ bắt gặp anh ta đang quỳ lụy xin sự chấp thuận từ đồng nghiệp.
she felt embarrassed groveling for her lost item.
cô ấy cảm thấy xấu hổ khi phải quỳ lụy xin đồ vật bị mất của mình.
he was groveling to his ex for another chance.
anh ta đang quỳ lụy xin người yêu cũ một cơ hội khác.
groveling is not a good way to earn respect.
quỳ lụy không phải là một cách tốt để kiếm được sự tôn trọng.
groveling apology
Lời xin lỗi cầu xin
groveling submission
Sự chấp nhận cầu xin
groveling behavior
Hành vi cầu xin
groveling for forgiveness
Cầu xin sự tha thứ
groveling under pressure
Cầu xin dưới áp lực
groveling to authority
Cầu xin quyền lực
groveling for approval
Cầu xin sự chấp thuận
groveling in defeat
Cầu xin trong thất bại
groveling for attention
Cầu xin sự chú ý
he was groveling for forgiveness after the argument.
anh ta đang van xin xin lỗi sau cuộc tranh luận.
she found him groveling at her feet.
cô ấy thấy anh ta quỳ lụy dưới chân cô.
the employee was groveling to keep his job.
nhân viên đang van nài để giữ công việc của mình.
he spent hours groveling in front of his boss.
anh ta đã dành hàng giờ quỳ lụy trước mặt sếp của mình.
she hated groveling to anyone for help.
cô ấy ghét phải quỳ lụy xin giúp đỡ bất kỳ ai.
after the mistake, he was groveling for a second chance.
sau sai lầm, anh ta đang van xin một cơ hội thứ hai.
they caught him groveling for approval from his peers.
họ bắt gặp anh ta đang quỳ lụy xin sự chấp thuận từ đồng nghiệp.
she felt embarrassed groveling for her lost item.
cô ấy cảm thấy xấu hổ khi phải quỳ lụy xin đồ vật bị mất của mình.
he was groveling to his ex for another chance.
anh ta đang quỳ lụy xin người yêu cũ một cơ hội khác.
groveling is not a good way to earn respect.
quỳ lụy không phải là một cách tốt để kiếm được sự tôn trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay