gu

[Mỹ]/ɡuː/
[Anh]/ɡuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. genitourinary
n. ancient; valley; surname Gu; gastric ulcer
abbr. genitourinary; Guam
Các dạng của từ
số nhiềugus

Cụm từ & Cách kết hợp

guess what

Con bạn đoán xem

guide book

Sách hướng dẫn

guitar player

Người chơi guitar

gun control

Quản lý súng đạn

tongue twister

Từ lưỡi trêu

vague idea

Ý tưởng mơ hồ

gut feeling

Cảm giác trực giác

guilty conscience

Tâm hồn tội lỗi

dialogue box

Hộp thoại

Câu ví dụ

i have a gut feeling that something is wrong.

Tôi có cảm giác điều gì đó không ổn.

don't feel guilty about taking a break.

Đừng cảm thấy tội lỗi khi nghỉ ngơi.

guess what? i got the job!

Bạn có biết không? Mình đã được nhận việc!

the guide led us through the mountain.

Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi qua núi.

you should guard against pickpockets.

Bạn nên cẩn thận với trộm cắp.

he's too gullible to lie.

Anh ấy quá dễ tin nên không thể nói dối.

the gutter overflowed with rainwater.

Ống xối tràn ra nước mưa.

that guy is my neighbor.

Cậu ấy là hàng xóm của tôi.

it's just a habit of mine.

Đó chỉ là thói quen của mình thôi.

the wind gusted strongly today.

Gió hôm nay thổi mạnh.

she has the gumption to start her own business.

Cô ấy có đủ can đảm để bắt đầu kinh doanh riêng.

don't put me on a guilt trip.

Đừng làm tôi cảm thấy tội lỗi.

the gunpowder exploded suddenly.

Chất thuốc súng nổ bất ngờ.

i need to brush up on my guitar skills.

Tôi cần luyện lại kỹ năng chơi guitar của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay