gymkhana

[Mỹ]/dʒɪm'kɑːnə/
[Anh]/dʒɪm'kɑnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đấu trường cho các cuộc thi hoặc sự kiện thể thao
Các dạng của từ
số nhiềugymkhanas

Câu ví dụ

The gymkhana was cancled for the rain.

Giải đấu gymkhana đã bị hủy bỏ vì trời mưa.

Gymkhana culture is the key part of humanistic Olympics. Gymkhana culture at present in China was discussed and some suggestions were given.

Văn hóa gymkhana là một phần quan trọng của Thế vận hội nhân văn. Văn hóa gymkhana hiện tại ở Trung Quốc đã được thảo luận và đưa ra một số đề xuất.

Ví dụ thực tế

There were bicycle gymkhanas, and on the 30th Mrs. Herriton would be holding the annual bazaar in her garden for the C.M.S. It seemed impossible that such a free, happy life could exist.

Có những cuộc thi gymkhana đạp xe, và vào ngày 30, bà Herriton sẽ tổ chức chợ hàng năm tại vườn của bà cho C.M.S. Thật khó có thể tưởng tượng rằng một cuộc sống tự do và hạnh phúc như vậy có thể tồn tại.

Nguồn: The places where angels dare not tread.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay