gyms

[Mỹ]/[ˈdʒɪm(z)]/
[Anh]/[ˈdʒɪm(z)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà có thiết bị để tập luyện; trung tâm thể thao của trường học hoặc đại học; nơi thực hiện các bài tập thể dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

gyms near me

những phòng gym gần đây

gyms open

phòng gym đang mở

gyms and pools

phòng gym và hồ bơi

going to gyms

đi đến phòng gym

local gyms

phòng gym địa phương

gyms offer

phòng gym cung cấp

visited gyms

đã đến phòng gym

new gyms

phòng gym mới

gyms closed

phòng gym đóng cửa

cheap gyms

phòng gym giá rẻ

Câu ví dụ

i love going to gyms to lift weights and build muscle.

Tôi thích đi đến phòng gym để nâng tạ và xây dựng cơ bắp.

many people join gyms to improve their overall fitness.

Nhiều người tham gia phòng gym để cải thiện sức khỏe tổng thể.

the gyms near my house are always crowded after work.

Các phòng gym gần nhà tôi luôn đông đúc sau giờ làm việc.

she signed up for a membership at a local gym.

Cô ấy đã đăng ký thành viên tại một phòng gym địa phương.

the gym offers a variety of classes, including yoga and pilates.

Phòng gym cung cấp nhiều loại lớp học, bao gồm yoga và pilates.

he trains at the gym five days a week.

Anh ấy tập luyện tại phòng gym năm ngày một tuần.

the new gyms have state-of-the-art equipment.

Các phòng gym mới có thiết bị hiện đại.

we need to find gyms with convenient hours.

Chúng ta cần tìm các phòng gym có giờ hoạt động thuận tiện.

the gyms provide personal training sessions for an extra fee.

Các phòng gym cung cấp các buổi huấn luyện cá nhân với phí phụ thu.

i'm looking for gyms with a swimming pool and sauna.

Tôi đang tìm kiếm các phòng gym có hồ bơi và phòng xông hơi.

the gyms are implementing new safety protocols.

Các phòng gym đang triển khai các quy trình an toàn mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay