hailstorm

[Mỹ]/'heɪlstɔːm/
[Anh]/'helstɔrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơn bão với mưa đá nặng nề Explanation: một cơn bão mang lại một lượng lớn viên đá mưa.
Word Forms
số nhiềuhailstorms

Cụm từ & Cách kết hợp

intense hailstorm

cơn mưa đá dữ dội

damaging hailstorm

cơn mưa đá gây thiệt hại

severe hailstorm warning

cảnh báo mưa đá nguy hiểm

Câu ví dụ

A hailstorm hurt the apple crop.

Một trận mưa đá đã làm tổn hại đến vụ táo.

A hailstorm in July is a caprice of nature.

Một trận mưa đá vào tháng Bảy là một sự tùy hứng của tự nhiên.

This area is hit by an average of about 5 hailstorms a year.

Khu vực này trung bình chịu khoảng 5 trận mưa đá mỗi năm.

Last summer,a hailstorm damaged the ten mu of good land.

Mùa hè năm ngoái, một trận mưa đá đã làm hư hại mười mẫu đất tốt.

2. storm hurricane, typhoon, cyclone, flood, seaquake, hailstorm, rockslide, earthquake, volcanic eruption, subsidence of ground, subterranean fire;

2. bão, cơn lốc xoáy, bão nhiệt đới, cơn bão, động đất dưới biển, mưa đá, lở đá, động đất, phun trào núi lửa, lún đất, hỏa hoạn ngầm;

The hailstorm damaged the crops.

Trận mưa đá đã làm hư hại các loại cây trồng.

We were caught in a fierce hailstorm while hiking.

Chúng tôi bị mắc kẹt trong một trận mưa đá dữ dội khi đang đi bộ đường dài.

The hailstorm lasted for over an hour.

Trận mưa đá kéo dài hơn một giờ.

The hailstorm caused widespread damage to vehicles.

Trận mưa đá đã gây ra thiệt hại trên diện rộng cho các phương tiện.

Residents were advised to stay indoors during the hailstorm.

Người dân được khuyên ở trong nhà trong suốt trận mưa đá.

The hailstorm warning was issued by the meteorological department.

Cảnh báo mưa đá được phát ra bởi cơ quan khí tượng.

The hailstorm left a blanket of ice on the ground.

Trận mưa đá để lại một lớp băng trên mặt đất.

Many roofs were damaged by the hailstorm.

Nhiều mái nhà bị hư hại do trận mưa đá.

The hailstorm hit without warning, catching everyone off guard.

Trận mưa đá ập đến bất ngờ, khiến mọi người không kịp trở tay.

Farmers are concerned about the potential hailstorms during the growing season.

Nông dân lo ngại về khả năng xảy ra mưa đá trong suốt mùa vụ.

Ví dụ thực tế

So we could use the sentence, there was a big hailstorm today.

Vì vậy, chúng ta có thể sử dụng câu này: hôm nay có một trận mưa đá lớn.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

And if there is a hailstorm, it means that lots of hail falls from the sky.

Và nếu có một trận mưa đá, điều đó có nghĩa là rất nhiều đá rơi từ trên trời xuống.

Nguồn: Learning charging station

In British English, we also say " hailstorms."

Trong tiếng Anh của Anh, chúng tôi cũng nói "mưa đá".

Nguồn: Learning charging station

You do not want to be caught in a hailstorm.

Bạn không muốn bị mắc kẹt trong một trận mưa đá.

Nguồn: Learning charging station

In San Francisco, a rare hailstorm in Haight-Ashbury.

Tại San Francisco, một trận mưa đá hiếm gặp ở Haight-Ashbury.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

It was something like being caught in a hailstorm of owls, to tell the truth.

Nó giống như bị mắc kẹt trong một trận mưa đá đầy cú mèo, nói thật thì đấy.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Friday's race was brought to a dramatic early end by a hailstorm and landslide about twenty kilometers from the finish.

Đua xe ngày thứ Sáu đã bị kết thúc sớm và kịch tính do một trận mưa đá và lở đất cách vạch đích khoảng hai mươi ki-lô-mét.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2019

[Maiya] Have you ever been caught in a hailstorm?

[Maiya] Bạn đã bao giờ bị mắc kẹt trong một trận mưa đá chưa?

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

An intense hailstorm can destroy a vehicle, breaking windshields and denting the body.

Một trận mưa đá dữ dội có thể phá hủy một chiếc xe, làm vỡ kính chắn gió và làm móp thân xe.

Nguồn: PBS Earth - Climate Change

Well, I know not to piss him off during a hailstorm.

Thật ra, tôi biết không nên làm anh ta tức giận trong một trận mưa đá.

Nguồn: Young Sheldon Season 3 _ Warm and Funny Family Comedy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay