hairinesses of animals
sự lông lá của động vật
various hairinesses
nhiều loại lông lá
hairinesses in nature
lông lá trong tự nhiên
hairinesses of plants
lông lá của thực vật
hairinesses and textures
lông lá và kết cấu
extreme hairinesses
lông lá cực độ
hairinesses of breeds
lông lá của các giống
hairinesses in evolution
lông lá trong quá trình tiến hóa
different hairinesses
các loại lông lá khác nhau
hairinesses and colors
lông lá và màu sắc
the hairinesses of different dog breeds can vary greatly.
sự khác biệt về độ rậm rạp của lông ở các giống chó khác nhau có thể rất lớn.
some people find the hairinesses of certain animals charming.
một số người thấy độ rậm rạp của lông của một số loài động vật đáng yêu.
hairinesses can affect how we perceive the texture of a pet.
độ rậm rạp của lông có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta nhận thức về kết cấu của thú cưng.
in nature, the hairinesses of plants can help with survival.
ở tự nhiên, độ rậm rạp của lông của thực vật có thể giúp chúng tồn tại.
different climates can influence the hairinesses of animals.
khí hậu khác nhau có thể ảnh hưởng đến độ rậm rạp của lông của động vật.
the hairinesses of various insects can serve as camouflage.
độ rậm rạp của lông của nhiều loài côn trùng có thể đóng vai trò ngụy trang.
hairinesses in mammals can indicate their adaptation to the environment.
độ rậm rạp của lông ở động vật có vú có thể cho thấy sự thích nghi của chúng với môi trường.
some cultures appreciate the hairinesses of traditional costumes.
một số nền văn hóa đánh giá cao độ rậm rạp của lông trong trang phục truyền thống.
hairinesses in plants can also affect their water retention abilities.
độ rậm rạp của lông ở thực vật cũng có thể ảnh hưởng đến khả năng giữ nước của chúng.
people often have preferences regarding the hairinesses of their pets.
con người thường có sở thích về độ rậm rạp của lông thú cưng của họ.
hairinesses of animals
sự lông lá của động vật
various hairinesses
nhiều loại lông lá
hairinesses in nature
lông lá trong tự nhiên
hairinesses of plants
lông lá của thực vật
hairinesses and textures
lông lá và kết cấu
extreme hairinesses
lông lá cực độ
hairinesses of breeds
lông lá của các giống
hairinesses in evolution
lông lá trong quá trình tiến hóa
different hairinesses
các loại lông lá khác nhau
hairinesses and colors
lông lá và màu sắc
the hairinesses of different dog breeds can vary greatly.
sự khác biệt về độ rậm rạp của lông ở các giống chó khác nhau có thể rất lớn.
some people find the hairinesses of certain animals charming.
một số người thấy độ rậm rạp của lông của một số loài động vật đáng yêu.
hairinesses can affect how we perceive the texture of a pet.
độ rậm rạp của lông có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta nhận thức về kết cấu của thú cưng.
in nature, the hairinesses of plants can help with survival.
ở tự nhiên, độ rậm rạp của lông của thực vật có thể giúp chúng tồn tại.
different climates can influence the hairinesses of animals.
khí hậu khác nhau có thể ảnh hưởng đến độ rậm rạp của lông của động vật.
the hairinesses of various insects can serve as camouflage.
độ rậm rạp của lông của nhiều loài côn trùng có thể đóng vai trò ngụy trang.
hairinesses in mammals can indicate their adaptation to the environment.
độ rậm rạp của lông ở động vật có vú có thể cho thấy sự thích nghi của chúng với môi trường.
some cultures appreciate the hairinesses of traditional costumes.
một số nền văn hóa đánh giá cao độ rậm rạp của lông trong trang phục truyền thống.
hairinesses in plants can also affect their water retention abilities.
độ rậm rạp của lông ở thực vật cũng có thể ảnh hưởng đến khả năng giữ nước của chúng.
people often have preferences regarding the hairinesses of their pets.
con người thường có sở thích về độ rậm rạp của lông thú cưng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay