hand-powered drill
máy khoan dùng sức
hand-powered pump
bơm dùng sức
hand-powered vehicle
xe dùng sức
hand-powered mill
máy xay dùng sức
hand-powered sewing
may vá dùng sức
hand-powered machine
máy dùng sức
hand-powered cart
xe đẩy dùng sức
hand-powered bicycle
xe đạp dùng sức
hand-powered operation
vận hành dùng sức
hand-powered device
thiết bị dùng sức
we used a hand-powered drill to make holes in the wood.
Chúng tôi đã sử dụng một chiếc khoan chạy bằng tay để tạo lỗ trên gỗ.
the hand-powered wheelchair allowed her to move around easily.
Chiếc xe lăn chạy bằng tay cho phép cô ấy di chuyển dễ dàng.
he demonstrated a fascinating hand-powered irrigation system.
Anh ấy đã trình bày một hệ thống tưới tiêu chạy bằng tay đầy thú vị.
the old lighthouse once used a hand-powered mechanism to turn the lamp.
Ngọn hải đăng cổ xưa từng sử dụng một cơ chế chạy bằng tay để xoay đèn.
the children enjoyed using the hand-powered merry-go-round at the fair.
Những đứa trẻ thích sử dụng vòng đu quay chạy bằng tay tại hội chợ.
the hand-powered pump brought water from the well.
Cái máy bơm chạy bằng tay đã mang nước từ giếng lên.
the antique printing press was a complex hand-powered machine.
Máy in cổ là một cỗ máy phức tạp chạy bằng tay.
she built a small hand-powered generator for camping trips.
Cô ấy đã chế tạo một máy phát điện nhỏ chạy bằng tay cho những chuyến đi cắm trại.
the museum displayed a vintage hand-powered butter churn.
Bảo tàng trưng bày một máy đánh bơ cổ chạy bằng tay.
the hand-powered fan provided a welcome breeze on a hot day.
Quạt chạy bằng tay mang lại làn gió mát trên một ngày nóng nực.
they relied on a simple hand-powered saw to cut the branches.
Họ dựa vào một chiếc cưa tay đơn giản để cắt các nhánh cây.
hand-powered drill
máy khoan dùng sức
hand-powered pump
bơm dùng sức
hand-powered vehicle
xe dùng sức
hand-powered mill
máy xay dùng sức
hand-powered sewing
may vá dùng sức
hand-powered machine
máy dùng sức
hand-powered cart
xe đẩy dùng sức
hand-powered bicycle
xe đạp dùng sức
hand-powered operation
vận hành dùng sức
hand-powered device
thiết bị dùng sức
we used a hand-powered drill to make holes in the wood.
Chúng tôi đã sử dụng một chiếc khoan chạy bằng tay để tạo lỗ trên gỗ.
the hand-powered wheelchair allowed her to move around easily.
Chiếc xe lăn chạy bằng tay cho phép cô ấy di chuyển dễ dàng.
he demonstrated a fascinating hand-powered irrigation system.
Anh ấy đã trình bày một hệ thống tưới tiêu chạy bằng tay đầy thú vị.
the old lighthouse once used a hand-powered mechanism to turn the lamp.
Ngọn hải đăng cổ xưa từng sử dụng một cơ chế chạy bằng tay để xoay đèn.
the children enjoyed using the hand-powered merry-go-round at the fair.
Những đứa trẻ thích sử dụng vòng đu quay chạy bằng tay tại hội chợ.
the hand-powered pump brought water from the well.
Cái máy bơm chạy bằng tay đã mang nước từ giếng lên.
the antique printing press was a complex hand-powered machine.
Máy in cổ là một cỗ máy phức tạp chạy bằng tay.
she built a small hand-powered generator for camping trips.
Cô ấy đã chế tạo một máy phát điện nhỏ chạy bằng tay cho những chuyến đi cắm trại.
the museum displayed a vintage hand-powered butter churn.
Bảo tàng trưng bày một máy đánh bơ cổ chạy bằng tay.
the hand-powered fan provided a welcome breeze on a hot day.
Quạt chạy bằng tay mang lại làn gió mát trên một ngày nóng nực.
they relied on a simple hand-powered saw to cut the branches.
Họ dựa vào một chiếc cưa tay đơn giản để cắt các nhánh cây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay