hard-worker

[Mỹ]/[ˈhɑːd ˈwɜːkər]/
[Anh]/[ˈhɑːrd ˈwɜːrkər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người làm việc chăm chỉ.; Người cần cù và tận tâm với công việc của họ.
adj. Mô tả một người làm việc chăm chỉ.

Cụm từ & Cách kết hợp

a hard-worker

một người làm việc chăm chỉ

was a hard-worker

anh ấy/cô ấy là một người làm việc chăm chỉ

being a hard-worker

việc trở thành một người làm việc chăm chỉ

hard-worker's dedication

sự tận tâm của người làm việc chăm chỉ

hard-worker thrives

người làm việc chăm chỉ phát triển mạnh

become a hard-worker

trở thành một người làm việc chăm chỉ

hard-worker recognized

người làm việc chăm chỉ được công nhận

hard-worker excels

người làm việc chăm chỉ vượt trội

Câu ví dụ

she's a real hard-worker and always goes the extra mile.

Cô ấy là một người làm việc chăm chỉ thực sự và luôn vượt xa mong đợi.

he's a hard-worker, consistently exceeding expectations at work.

Anh ấy là một người làm việc chăm chỉ, thường xuyên vượt quá mong đợi tại nơi làm việc.

being a hard-worker doesn't guarantee success, but it helps.

Việc trở thành một người làm việc chăm chỉ không đảm bảo thành công, nhưng nó giúp ích.

we need a hard-worker to join our team and boost productivity.

Chúng tôi cần một người làm việc chăm chỉ tham gia nhóm của chúng tôi và tăng năng suất.

despite the challenges, she remained a dedicated and hard-worker.

Bất chấp những thử thách, cô ấy vẫn là một người tận tâm và chăm chỉ.

he's a hard-worker and a quick learner, a great combination.

Anh ấy là một người làm việc chăm chỉ và là người học nhanh, một sự kết hợp tuyệt vời.

the company values and rewards its hard-workers significantly.

Công ty đánh giá cao và khen thưởng những người làm việc chăm chỉ đáng kể.

even after a long day, she's still a hard-worker at home.

Ngay cả sau một ngày dài, cô ấy vẫn là một người làm việc chăm chỉ ở nhà.

he proved himself to be a reliable and hard-worker on the project.

Anh ấy đã chứng minh mình là một người đáng tin cậy và chăm chỉ trong dự án.

she's a self-motivated and hard-worker, always seeking improvement.

Cô ấy là một người tự chủ và chăm chỉ, luôn tìm kiếm sự cải thiện.

the team recognized him as a diligent and hard-worker.

Nhóm công nhận anh ấy là một người cần cù và chăm chỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay