She walked haughtily into the room.
Cô ta bước vào phòng một cách kiêu ngạo.
He spoke haughtily to the waiter.
Anh ta nói chuyện với người hầu một cách kiêu ngạo.
The queen looked haughtily at her subjects.
Nữ hoàng nhìn xuống những người chủ của mình một cách kiêu ngạo.
He haughtily dismissed their suggestions.
Anh ta kiêu ngạo bác bỏ những gợi ý của họ.
She haughtily ignored his apology.
Cô ta kiêu ngạo phớt lờ lời xin lỗi của anh ấy.
The rich man behaved haughtily towards the poor.
Người đàn ông giàu có cư xử kiêu ngạo với những người nghèo.
She haughtily refused to admit her mistake.
Cô ta kiêu ngạo từ chối thừa nhận lỗi của mình.
He looked down haughtily on those who disagreed with him.
Anh ta kiêu ngạo nhìn xuống những người bất đồng với anh ấy.
The celebrity walked haughtily past the crowd.
Người nổi tiếng bước đi kiêu ngạo ngang qua đám đông.
She haughtily rejected their offer of help.
Cô ta kiêu ngạo từ chối lời đề nghị giúp đỡ của họ.
" Were you? " said Professor McGonagall haughtily.
"Bạn có phải không?" giáo sư McGonagall nói một cách vênh vểnh.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix" But what's the meaning of it all? " demanded Mrs. Yeobright haughtily.
"Nhưng ý nghĩa của tất cả là gì?" bà Yeobright hỏi một cách vênh vểnh.
Nguồn: Returning Home" Where are we now? " asked Vashti haughtily.
"Chúng ta đang ở đâu bây giờ?" Vashti hỏi một cách vênh vểnh.
Nguồn: The machine has stopped operating." Stone Crows do not run squeaking after Burned Men, " one of the wildlings informed him haughtily.
"Những Kẻ Điên Cuồng Đá không chạy rúc rích sau những Kẻ Đã Bị Đốt, " một trong những người man rợ thông báo với anh ta một cách vênh vểnh.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The Hippogriff was still staring haughtily at him.
Con Hippogriff vẫn đang nhìn chằm chằm vào anh ta một cách vênh vểnh.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" We're children, " Myrcella declared haughtily. " We're supposed to be childish" .
"Chúng tôi là trẻ con," Myrcella tuyên bố một cách vênh vểnh.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)" I ought to be, " I replied somewhat haughtily. " I'm nearly twenty-one" .
"Tôi nên như vậy," tôi trả lời khá vênh vểnh.
Nguồn: Seek pleasure and have fun." Yes, " I said, as haughtily as I could, " I'm feeling all right" .
"Vâng," tôi nói, một cách vênh vểnh nhất có thể.
Nguồn: Seek pleasure and have fun." Certainly I was, " returned the lad haughtily.
"Tất nhiên là tôi đã như vậy," chàng trai trả lời một cách vênh vểnh.
Nguồn: Murder at the golf courseHe asked the question haughtily, his head thrown back.
Anh ta hỏi câu hỏi một cách vênh vểnh, đầu anh ta ngả ngược ra sau.
Nguồn: Murder at the golf courseShe walked haughtily into the room.
Cô ta bước vào phòng một cách kiêu ngạo.
He spoke haughtily to the waiter.
Anh ta nói chuyện với người hầu một cách kiêu ngạo.
The queen looked haughtily at her subjects.
Nữ hoàng nhìn xuống những người chủ của mình một cách kiêu ngạo.
He haughtily dismissed their suggestions.
Anh ta kiêu ngạo bác bỏ những gợi ý của họ.
She haughtily ignored his apology.
Cô ta kiêu ngạo phớt lờ lời xin lỗi của anh ấy.
The rich man behaved haughtily towards the poor.
Người đàn ông giàu có cư xử kiêu ngạo với những người nghèo.
She haughtily refused to admit her mistake.
Cô ta kiêu ngạo từ chối thừa nhận lỗi của mình.
He looked down haughtily on those who disagreed with him.
Anh ta kiêu ngạo nhìn xuống những người bất đồng với anh ấy.
The celebrity walked haughtily past the crowd.
Người nổi tiếng bước đi kiêu ngạo ngang qua đám đông.
She haughtily rejected their offer of help.
Cô ta kiêu ngạo từ chối lời đề nghị giúp đỡ của họ.
" Were you? " said Professor McGonagall haughtily.
"Bạn có phải không?" giáo sư McGonagall nói một cách vênh vểnh.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix" But what's the meaning of it all? " demanded Mrs. Yeobright haughtily.
"Nhưng ý nghĩa của tất cả là gì?" bà Yeobright hỏi một cách vênh vểnh.
Nguồn: Returning Home" Where are we now? " asked Vashti haughtily.
"Chúng ta đang ở đâu bây giờ?" Vashti hỏi một cách vênh vểnh.
Nguồn: The machine has stopped operating." Stone Crows do not run squeaking after Burned Men, " one of the wildlings informed him haughtily.
"Những Kẻ Điên Cuồng Đá không chạy rúc rích sau những Kẻ Đã Bị Đốt, " một trong những người man rợ thông báo với anh ta một cách vênh vểnh.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The Hippogriff was still staring haughtily at him.
Con Hippogriff vẫn đang nhìn chằm chằm vào anh ta một cách vênh vểnh.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban" We're children, " Myrcella declared haughtily. " We're supposed to be childish" .
"Chúng tôi là trẻ con," Myrcella tuyên bố một cách vênh vểnh.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)" I ought to be, " I replied somewhat haughtily. " I'm nearly twenty-one" .
"Tôi nên như vậy," tôi trả lời khá vênh vểnh.
Nguồn: Seek pleasure and have fun." Yes, " I said, as haughtily as I could, " I'm feeling all right" .
"Vâng," tôi nói, một cách vênh vểnh nhất có thể.
Nguồn: Seek pleasure and have fun." Certainly I was, " returned the lad haughtily.
"Tất nhiên là tôi đã như vậy," chàng trai trả lời một cách vênh vểnh.
Nguồn: Murder at the golf courseHe asked the question haughtily, his head thrown back.
Anh ta hỏi câu hỏi một cách vênh vểnh, đầu anh ta ngả ngược ra sau.
Nguồn: Murder at the golf courseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay