haversack

[Mỹ]/'hævəsæk/
[Anh]/'hævɚ'sæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ba lô vải thô
Word Forms
số nhiềuhaversacks

Câu ví dụ

Scarlett.Do you think it would be dishonest if we went through his haversack?

Scarlett.Bạn có nghĩ rằng sẽ không trung thực nếu chúng ta lục lọi cái túi đựng đồ của anh ấy không?

He packed his haversack with food and water for the hiking trip.

Anh ấy đã chuẩn bị một chiếc túi đựng đồ với đồ ăn và nước cho chuyến đi bộ đường dài.

The soldier slung his haversack over his shoulder before marching.

Người lính đeo chiếc túi đựng đồ lên vai trước khi hành quân.

She always carries a haversack when she goes camping.

Cô ấy luôn mang theo một chiếc túi đựng đồ khi đi cắm trại.

The haversack was filled with all the necessary supplies for the journey.

Chiếc túi đựng đồ chứa đầy tất cả những vật dụng cần thiết cho chuyến đi.

He reached into his haversack and pulled out a map.

Anh ấy với tay vào chiếc túi đựng đồ của mình và lấy ra một tấm bản đồ.

The haversack was heavy with the weight of his belongings.

Chiếc túi đựng đồ nặng trĩu với trọng lượng của những đồ đạc của anh ấy.

She slung the haversack over her back and set off on the trail.

Cô ấy đeo chiếc túi đựng đồ lên lưng và bắt đầu đi trên đường mòn.

The haversack was made of durable material to withstand rough conditions.

Chiếc túi đựng đồ được làm bằng vật liệu bền chắc để chịu được điều kiện khắc nghiệt.

He always keeps his haversack organized with different compartments for easy access.

Anh ấy luôn giữ cho chiếc túi đựng đồ của mình ngăn nắp với các ngăn khác nhau để dễ dàng tiếp cận.

The haversack was designed with adjustable straps for a comfortable fit.

Chiếc túi đựng đồ được thiết kế với dây đai có thể điều chỉnh để vừa vặn thoải mái.

Ví dụ thực tế

" Well, I on'y jus'got back, " said Hagrid, waving an enormous hand at the haversack. " Maybe someone came ter call earlier an'I missed'em."

“ Ừ, tôi vừa mới trở về thôi,” Hagrid nói, vẫy một bàn tay khổng lồ về phía chiếc túi đựng đồ. “Có lẽ ai đó đã đến tìm tôi sớm hơn và tôi đã bỏ lỡ.”

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

" I was Senior Undersecretary to the Minister, yes, " said Umbridge, now pacing around the cabin, taking in every tiny detail within, from the haversack against the wall to the abandoned travelling cloak.

“Tôi là Thứ trưởng cấp cao dưới quyền của Bộ trưởng, đúng vậy,” Umbridge nói, hiện đang đi lại quanh cabin, quan sát mọi chi tiết nhỏ nhất bên trong, từ chiếc túi đựng đồ dựa vào tường cho đến chiếc áo choàng du lịch bị bỏ rơi.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

It was obvious that he had only just got home: a thick black travelling cloak lay over the back of a chair and a haversack large enough to carry several small children leaned against the wall inside the door.

Rõ ràng là anh ấy vừa mới trở về nhà: một chiếc áo choàng du lịch màu đen dày cộm nằm trên lưng ghế và một chiếc túi đựng đồ đủ lớn để mang theo vài đứa trẻ nhỏ tựa vào tường bên trong cửa.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay