haw

[Mỹ]/hɔː/
[Anh]/hɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trái táo gai
vi. rẽ trái
vt. làm cho rẽ trái
Word Forms
thì quá khứhawed
quá khứ phân từhawed
ngôi thứ ba số íthaws
hiện tại phân từhawing
số nhiềuhaws

Cụm từ & Cách kết hợp

haw-haw

haw-haw

hawthorn

hawthorn

hawker

xe bán hàng di động

hawkeye

hawkeye

hawser

hawser

hawking

hawking

hawthorn berry

hawthorn berry

hawthorn tea

hawthorn tea

hem and haw

hem and haw

Câu ví dụ

The hawthorn tree was full of red berries.

Cây sơn trang đầy ắp những quả mọng màu đỏ.

The old man chewed on a haw.

Người đàn ông già nhai một quả haw.

She plucked a haw from the bush.

Cô ấy hái một quả haw từ cây bụi.

The hawk swooped down to catch its prey.

Con chim ưng lao xuống bắt con mồi.

He enjoyed watching the hawthorn blossoms in spring.

Anh ấy thích ngắm nhìn hoa sơn trang vào mùa xuân.

The hawker was selling fruits on the street.

Người bán hàng rong đang bán trái cây trên đường phố.

The hawthorn hedge provided a natural barrier.

Hàng rào cây sơn trang tạo thành một rào chắn tự nhiên.

She made a delicious hawthorn jam.

Cô ấy làm một món mứt sơn trang thơm ngon.

The hawk circled high in the sky.

Con chim ưng bay lượn cao trên bầu trời.

The hawker called out to attract customers.

Người bán hàng rong gọi lớn để thu hút khách hàng.

Ví dụ thực tế

We just looked at each other and went yee haw!

Chúng tôi chỉ nhìn nhau và kêu lên 'yee haw'!

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Haw, haw - that's a good one, eh, Sister.

Haw, haw - câu này hay đấy, chị.

Nguồn: Charlotte's Web

I'd like to haw further education.Now I am studying for my doctorats.

Tôi muốn theo đuổi giáo dục ở trình độ cao hơn. Bây giờ tôi đang học để lấy bằng tiến sĩ.

Nguồn: Traveling Abroad Conversation: Travel Section

Pinocchio screamed with pain and as he screamed he brayed: " Haw! Haw! Haw! I can't digest straw! "

Pinocchio hét lên vì đau đớn và khi hét lên, cậu ta kêu: "Haw! Haw! Haw! Tôi không thể tiêu hóa rơm!"

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

He hemmed and hawed for a few minutes, then he finally told me he was getting married.

Anh ta lưỡng lự và do dự một vài phút, rồi cuối cùng cũng nói với tôi rằng anh ấy sắp kết hôn.

Nguồn: New Century College English Integrated Course (2nd Edition) Volume 1

He was only in custody for about four miles and he didn't hee and haw too much about it.

Anh ta chỉ bị giữ lại trong khoảng bốn dặm và không phàn nàn quá nhiều về chuyện đó.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

Instead of moans and cries, they burst forth into loud donkey brays, which sounded very much like, " Haw! Haw! Haw! "

Thay vì rên rỉ và khóc lóc, họ đột nhiên kêu lên những tiếng hí vang của lừa, nghe rất giống, "Haw! Haw! Haw!"

Nguồn: The Adventures of Pinocchio

A doctor ordered that she eat 10 haws boiled with crystal sugar before dinner.

Một bác sĩ yêu cầu cô ấy ăn 10 quả hồng xiêm luộc với đường phèn trước bữa tối.

Nguồn: Hello, China.

" To hem and haw" means to speak indirectly.

"Hem and haw" có nghĩa là nói chuyện một cách gián tiếp.

Nguồn: 2015 ESLPod

Would you please just stop with the hee haws?

Bạn có thể đừng có những tiếng 'hee haw' đó nữa không?

Nguồn: If the movie ends like this.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay