have heard
đã nghe
heard it
đã nghe thấy
heard from
nghe từ
heard about
nghe về
never heard
chưa từng nghe
just heard
vừa mới nghe
have you heard
bạn đã nghe chưa?
heard loud
nghe rõ ràng
heard nothing
không nghe thấy gì cả
easily heard
dễ dàng nghe thấy
i heard a strange noise last night.
Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ vào đêm qua.
have you heard the latest news?
Bạn đã nghe tin tức mới nhất chưa?
she heard him call her name.
Cô ấy nghe thấy anh ấy gọi tên cô.
they heard the announcement over the speakers.
Họ nghe thấy thông báo qua loa.
i heard that you got a promotion.
Tôi nghe nói là bạn đã được thăng chức.
he heard the sound of footsteps behind him.
Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân đằng sau.
have you ever heard of that band?
Bạn đã từng nghe về ban nhạc đó chưa?
she heard a rumor about the project.
Cô ấy nghe được một tin đồn về dự án.
i heard from a friend that the concert was amazing.
Tôi nghe bạn bè nói là buổi hòa nhạc thật tuyệt vời.
did you hear what happened at the meeting?
Bạn có nghe điều gì đã xảy ra trong cuộc họp không?
have heard
đã nghe
heard it
đã nghe thấy
heard from
nghe từ
heard about
nghe về
never heard
chưa từng nghe
just heard
vừa mới nghe
have you heard
bạn đã nghe chưa?
heard loud
nghe rõ ràng
heard nothing
không nghe thấy gì cả
easily heard
dễ dàng nghe thấy
i heard a strange noise last night.
Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ vào đêm qua.
have you heard the latest news?
Bạn đã nghe tin tức mới nhất chưa?
she heard him call her name.
Cô ấy nghe thấy anh ấy gọi tên cô.
they heard the announcement over the speakers.
Họ nghe thấy thông báo qua loa.
i heard that you got a promotion.
Tôi nghe nói là bạn đã được thăng chức.
he heard the sound of footsteps behind him.
Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân đằng sau.
have you ever heard of that band?
Bạn đã từng nghe về ban nhạc đó chưa?
she heard a rumor about the project.
Cô ấy nghe được một tin đồn về dự án.
i heard from a friend that the concert was amazing.
Tôi nghe bạn bè nói là buổi hòa nhạc thật tuyệt vời.
did you hear what happened at the meeting?
Bạn có nghe điều gì đã xảy ra trong cuộc họp không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay