heard

[Mỹ]/hɜːd/
[Anh]/hɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của hear

Cụm từ & Cách kết hợp

have heard

đã nghe

heard it

đã nghe thấy

heard from

nghe từ

heard about

nghe về

never heard

chưa từng nghe

just heard

vừa mới nghe

have you heard

bạn đã nghe chưa?

heard loud

nghe rõ ràng

heard nothing

không nghe thấy gì cả

easily heard

dễ dàng nghe thấy

Câu ví dụ

i heard a strange noise last night.

Tôi đã nghe thấy một tiếng động lạ vào đêm qua.

have you heard the latest news?

Bạn đã nghe tin tức mới nhất chưa?

she heard him call her name.

Cô ấy nghe thấy anh ấy gọi tên cô.

they heard the announcement over the speakers.

Họ nghe thấy thông báo qua loa.

i heard that you got a promotion.

Tôi nghe nói là bạn đã được thăng chức.

he heard the sound of footsteps behind him.

Anh ấy nghe thấy tiếng bước chân đằng sau.

have you ever heard of that band?

Bạn đã từng nghe về ban nhạc đó chưa?

she heard a rumor about the project.

Cô ấy nghe được một tin đồn về dự án.

i heard from a friend that the concert was amazing.

Tôi nghe bạn bè nói là buổi hòa nhạc thật tuyệt vời.

did you hear what happened at the meeting?

Bạn có nghe điều gì đã xảy ra trong cuộc họp không?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay