heat-labile

[Mỹ]/[ˈhiːt ˈlaɪbl̩]/
[Anh]/[ˈhit ˈlaɪbl̩]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dễ bị phá hủy bởi nhiệt; không ổn định khi gặp nhiệt; Liên quan đến một chất dễ bị phá hủy bởi nhiệt.
n. Một chất dễ bị nhiệt phá hủy.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-labile protein

protein nhạy nhiệt

is heat-labile

là nhạy nhiệt

heat-labile compound

hợp chất nhạy nhiệt

becoming heat-labile

đang trở nên nhạy nhiệt

heat-labile enzyme

enzyme nhạy nhiệt

highly heat-labile

rất nhạy nhiệt

heat-labile state

trạng thái nhạy nhiệt

was heat-labile

đã nhạy nhiệt

heat-labile toxins

chất độc nhạy nhiệt

if heat-labile

nếu nhạy nhiệt

Câu ví dụ

the heat-labile enzyme denatured quickly during the experiment.

Enzyme nhạy nhiệt bị biến tính nhanh trong quá trình thí nghiệm.

many bacterial toxins are heat-labile, requiring careful storage.

Nhiều độc tố vi khuẩn là nhạy nhiệt, đòi hỏi phải bảo quản cẩn thận.

the heat-labile peptide bond broke under high temperatures.

Liên kết peptit nhạy nhiệt bị phá vỡ dưới nhiệt độ cao.

we observed that the heat-labile protein aggregated upon heating.

Chúng tôi quan sát thấy protein nhạy nhiệt bị kết tụ khi được làm nóng.

the heat-labile vaccine needs to be refrigerated constantly.

Vắc-xin nhạy nhiệt cần được bảo quản trong tủ lạnh liên tục.

the heat-labile sugar was degraded by the high temperature.

Chất đường nhạy nhiệt bị phân hủy bởi nhiệt độ cao.

the heat-labile compound was unstable at room temperature.

Hợp chất nhạy nhiệt không ổn định ở nhiệt độ phòng.

the heat-labile rna lost its activity after brief heating.

RNA nhạy nhiệt mất hoạt tính sau khi được làm nóng ngắn.

the heat-labile growth factor requires a cool environment.

Tổng hợp yếu tố tăng trưởng nhạy nhiệt cần môi trường mát.

the heat-labile antibody was inactivated by the autoclave.

Kháng thể nhạy nhiệt bị vô hoạt bởi máy tiệt trùng áp lực.

understanding the heat-labile nature of the product is crucial.

Hiểu rõ tính chất nhạy nhiệt của sản phẩm là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay