heckle

[Mỹ]/ˈhekl/
[Anh]/ˈhekl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngắt lời hoặc quấy rối (một người nói) bằng câu hỏi hoặc phản đối; chế nhạo hoặc châm chọc.
Word Forms
quá khứ phân từheckled
thì quá khứheckled
ngôi thứ ba số ítheckles
hiện tại phân từheckling
số nhiềuheckles

Câu ví dụ

The comedian was heckled by an audience member during the show.

Người biểu diễn hài đã bị một khán giả chế nhạo trong suốt buổi biểu diễn.

Heckling the speaker only disrupted the event.

Việc chế nhạo người nói chỉ làm gián đoạn sự kiện.

The heckler was escorted out of the venue by security.

Người chế nhạo đã bị nhân viên an ninh đưa ra khỏi địa điểm.

The politician tried to ignore the heckling from the crowd.

Nhà chính trị đã cố gắng phớt lờ việc chế nhạo từ đám đông.

The heckle from the back of the room was distracting the speaker.

Tiếng chế nhạo từ phía sau phòng đã làm người nói phân tâm.

She couldn't concentrate on her speech because of the constant heckling.

Cô ấy không thể tập trung vào bài phát biểu của mình vì sự chế nhạo liên tục.

The heckler was warned to stop disrupting the performance.

Người chế nhạo đã bị cảnh báo phải thôi làm gián đoạn buổi biểu diễn.

The heckling intensified as the match went on.

Sự chế nhạo tăng lên khi trận đấu tiếp diễn.

The actor handled the heckling from the audience with grace.

Diễn viên đã xử lý việc chế nhạo từ khán giả một cách duyên dáng.

Heckling is often seen as a form of disrespectful behavior in public settings.

Việc chế nhạo thường được coi là một hình thức hành vi bất lịch sự trong các bối cảnh công cộng.

Ví dụ thực tế

And every year, she gets booed and heckled.

Và cứ mỗi năm, cô ấy lại bị chế nhạo và la ó.

Nguồn: NPR News July 2016 Compilation

Australia Prime Minister has been heckled over his government response to the country's ongoing bush fire crisis.

Thủ tướng Australia đã bị la ó về phản ứng của chính phủ đối với cuộc khủng hoảng cháy rừng đang diễn ra của đất nước.

Nguồn: BBC World Headlines

Check it out, check it out. Heckles' high school yearbook.

Nhìn này, nhìn này. Nhật ký trường trung học của Heckles.

Nguồn: Friends Season 2

And several opposition lawmakers heckled the chancellor during her speech.

Và một số lượng lớn các nghị sĩ đối lập đã la ó thủ hiến trong bài phát biểu của bà.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

I'm heckling you. It's a beloved part of baseball.

Tôi đang la ó bạn. Đó là một phần được yêu thích của bóng chày.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

I did. His talk at NASA went great. Sheldon didn't heckle him?

Tôi đã làm rồi. Bài nói chuyện của anh ấy tại NASA rất tuyệt. Sheldon có la ó anh ấy không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

" Heckles, you crack me up in science class. You're the funniest kid in school."

"Heckles, bạn khiến tôi bật cười trong lớp học khoa học. Bạn là học sinh hài hước nhất trường."

Nguồn: Friends Season 2

In Cobargo, residents refused to shake his hand, heckling him as he visited the devastated town.

Tại Cobargo, người dân từ chối bắt tay ông, la ó ông khi ông đến thăm thị trấn bị tàn phá.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

During the election campaign Mr Pena paid a disastrous visit to a university and fled after being heckled.

Trong quá trình tranh cử, ông Pena đã có một chuyến thăm thảm hại đến một trường đại học và bỏ chạy sau khi bị la ó.

Nguồn: The Economist (Summary)

On March 5th, a band of local Patriots began heckling a British guard at the Customs House.

Vào ngày 5 tháng 3, một nhóm những người yêu nước địa phương bắt đầu la ó một người lính canh người Anh tại Tòa nhà Hải quan.

Nguồn: Interesting History

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay