heft

[Mỹ]/heft/
[Anh]/hɛft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trọng lượng; tầm quan trọng
vt. nâng; nâng lên để kiểm tra trọng lượng
vi. cân
Word Forms
thì quá khứhefted
ngôi thứ ba số íthefts
quá khứ phân từhefted
hiện tại phân từhefting
số nhiềuhefts

Câu ví dụ

a box hefting 6 pounds

một hộp nặng 6 pound

He hefted it onto the truck.

Anh ta nhấc nó lên xe tải.

Donald hefted a stone jar of whisky into position.

Donald đặt một lọ đá rượu whisky vào vị trí.

Aileen hefted the gun in her hand.

Aileen giơ khẩu súng trên tay.

He hefted a sack of wheat to see how heavy it was.

Anh ta nhấc một bao tải lúa mì để xem nó nặng bao nhiêu.

his colleagues wonder if he has the intellectual heft for his new job.

Các đồng nghiệp của anh ta tự hỏi liệu anh ta có đủ khả năng trí tuệ cho công việc mới của mình hay không.

" Hefting the fragrant crate, the dwarf slowly made his way to the Military Ward;

", người lùn từ từ mang thùng thơm đến khu quân sự.

Foreign capital occupies fixed assets to invest to be controlled than hefting 25% .

Vốn nước ngoài chiếm các tài sản cố định để đầu tư và kiểm soát hơn là việc nhấc 25%.

Whether grey or blue skies lay overhead, the heft of the waves was always huge – sometimes rhythmic and pleasant, at others offering a waltzer of a voyage.

Cho dù trời xám hay trời xanh, sức nặng của những con sóng luôn luôn rất lớn - đôi khi nhịp nhàng và dễ chịu, đôi khi mang đến một điệu nhảy trên biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay