| số nhiều | heinousnesses |
heinousness of crime
sự đồi bại của tội ác
heinousness of actions
sự đồi bại của hành động
heinousness of deeds
sự đồi bại của việc làm
heinousness exposed
sự đồi bại bị phơi bày
heinousness revealed
sự đồi bại bị tiết lộ
heinousness acknowledged
sự đồi bại được thừa nhận
heinousness defined
sự đồi bại được định nghĩa
heinousness condemned
sự đồi bại bị lên án
heinousness discussed
sự đồi bại được thảo luận
heinousness judged
sự đồi bại bị đánh giá
his heinousness was evident in his actions.
Sự tàn ác của hắn đã thể hiện rõ ràng qua hành động của hắn.
the heinousness of the crime shocked the entire community.
Sự nghiêm trọng của tội ác đã gây sốc cho cả cộng đồng.
we must address the heinousness of such acts.
Chúng ta phải giải quyết sự tàn ác của những hành động như vậy.
she spoke out against the heinousness of the regime.
Cô ấy lên tiếng phản đối sự tàn bạo của chế độ.
the heinousness of his betrayal left lasting scars.
Sự tàn khốc của sự phản bội của hắn đã để lại những vết sẹo sâu sắc.
they were horrified by the heinousness of the war crimes.
Họ kinh hoàng trước sự tàn bạo của các tội ác chiến tranh.
understanding the heinousness of bullying is crucial.
Hiểu được sự tàn ác của bắt nạt là rất quan trọng.
society cannot tolerate the heinousness of human trafficking.
Xã hội không thể dung thứ với sự tàn bạo của buôn người.
his heinousness was revealed during the investigation.
Sự tàn ác của hắn đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
the documentary highlighted the heinousness of environmental destruction.
Nhà tài liệu đã làm nổi bật sự tàn phá của việc phá hủy môi trường.
heinousness of crime
sự đồi bại của tội ác
heinousness of actions
sự đồi bại của hành động
heinousness of deeds
sự đồi bại của việc làm
heinousness exposed
sự đồi bại bị phơi bày
heinousness revealed
sự đồi bại bị tiết lộ
heinousness acknowledged
sự đồi bại được thừa nhận
heinousness defined
sự đồi bại được định nghĩa
heinousness condemned
sự đồi bại bị lên án
heinousness discussed
sự đồi bại được thảo luận
heinousness judged
sự đồi bại bị đánh giá
his heinousness was evident in his actions.
Sự tàn ác của hắn đã thể hiện rõ ràng qua hành động của hắn.
the heinousness of the crime shocked the entire community.
Sự nghiêm trọng của tội ác đã gây sốc cho cả cộng đồng.
we must address the heinousness of such acts.
Chúng ta phải giải quyết sự tàn ác của những hành động như vậy.
she spoke out against the heinousness of the regime.
Cô ấy lên tiếng phản đối sự tàn bạo của chế độ.
the heinousness of his betrayal left lasting scars.
Sự tàn khốc của sự phản bội của hắn đã để lại những vết sẹo sâu sắc.
they were horrified by the heinousness of the war crimes.
Họ kinh hoàng trước sự tàn bạo của các tội ác chiến tranh.
understanding the heinousness of bullying is crucial.
Hiểu được sự tàn ác của bắt nạt là rất quan trọng.
society cannot tolerate the heinousness of human trafficking.
Xã hội không thể dung thứ với sự tàn bạo của buôn người.
his heinousness was revealed during the investigation.
Sự tàn ác của hắn đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
the documentary highlighted the heinousness of environmental destruction.
Nhà tài liệu đã làm nổi bật sự tàn phá của việc phá hủy môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay