heisenberg

[Mỹ]/'haizənbə:g/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Heisenberg, một nhà vật lý người Đức và là một trong những người sáng lập cơ học lượng tử.
Các dạng của từ
số nhiềuheisenbergs

Cụm từ & Cách kết hợp

Heisenberg uncertainty principle

Nguyên lý bất định Heisenberg

Heisenberg's uncertainty principle

Nguyên lý bất định của Heisenberg

Heisenberg model

Mô hình Heisenberg

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay