henbane

[Mỹ]/ˈhɛn.beɪn/
[Anh]/ˈhɛn.beɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây độc của họ cà độc dược; cây henbane
Các dạng của từ
số nhiềuhenbanes

Cụm từ & Cách kết hợp

henbane plant

cây khỉ tây

henbane extract

chiết xuất khỉ tây

henbane poisoning

độc tính khỉ tây

henbane effects

tác dụng của khỉ tây

henbane alkaloids

các alcaloid khỉ tây

henbane leaves

lá khỉ tây

henbane usage

sử dụng khỉ tây

henbane history

lịch sử của khỉ tây

henbane cultivation

trồng trọt khỉ tây

henbane symptoms

triệu chứng khỉ tây

Câu ví dụ

henbane is known for its toxic properties.

rau đắng là một loại cây được biết đến với đặc tính độc hại.

farmers should avoid planting henbane near crops.

những người nông dân nên tránh trồng rau đắng gần cây trồng.

henbane has been used in traditional medicine.

rau đắng đã được sử dụng trong y học truyền thống.

some people mistakenly believe henbane is safe.

một số người nhầm lẫn cho rằng rau đắng là an toàn.

henbane can cause hallucinations if ingested.

rau đắng có thể gây ra ảo giác nếu ăn phải.

research on henbane continues to evolve.

nghiên cứu về rau đắng tiếp tục phát triển.

henbane is often found in disturbed soils.

rau đắng thường được tìm thấy ở những vùng đất bị xáo trộn.

henbane contains alkaloids that are harmful.

rau đắng chứa các alcaloid gây hại.

people should educate themselves about henbane.

mọi người nên tự giáo dục bản thân về rau đắng.

henbane has a long history in herbal lore.

rau đắng có một lịch sử lâu dài trong truyền thuyết thảo dược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay