hepatotoxin

[Mỹ]/ˌhɛpəˈtəʊksɪn/
[Anh]/ˌhɛpəˈtɑːksɪn/

Dịch

n. một chất độc hại làm tổn thương gan
Word Forms
số nhiềuhepatotoxins

Cụm từ & Cách kết hợp

hepatotoxin exposure

tiếp xúc với độc tố gan

hepatotoxin effects

tác dụng của độc tố gan

hepatotoxin levels

mức độ độc tố gan

hepatotoxin sources

nguồn gốc của độc tố gan

hepatotoxin testing

xét nghiệm độc tố gan

hepatotoxin metabolism

sự chuyển hóa của độc tố gan

hepatotoxin poisoning

ngộ độc độc tố gan

hepatotoxin impact

tác động của độc tố gan

hepatotoxin analysis

phân tích độc tố gan

hepatotoxin research

nghiên cứu về độc tố gan

Câu ví dụ

hepatotoxin can cause severe liver damage.

chất độc gan có thể gây ra tổn thương gan nghiêm trọng.

exposure to hepatotoxin should be avoided.

Nên tránh tiếp xúc với chất độc gan.

some mushrooms contain potent hepatotoxins.

Một số loại nấm chứa chất độc gan mạnh.

the hepatotoxin levels in the water are alarming.

Mức độ chất độc gan trong nước là đáng báo động.

research is ongoing to understand hepatotoxin effects.

Nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về tác dụng của chất độc gan.

hepatotoxin exposure can lead to liver failure.

Tiếp xúc với chất độc gan có thể dẫn đến suy gan.

symptoms of hepatotoxin poisoning include jaundice.

Các triệu chứng ngộ độc chất độc gan bao gồm vàng da.

healthcare professionals should be aware of hepatotoxins.

Các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên biết về chất độc gan.

identifying sources of hepatotoxin is crucial for safety.

Việc xác định các nguồn của chất độc gan là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.

preventing hepatotoxin contamination is essential in food safety.

Ngăn ngừa sự nhiễm độc chất độc gan là điều cần thiết trong an toàn thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay