heronry

[Mỹ]/ˈhɛrənri/
[Anh]/ˈhɛrənri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà cò sinh sản hoặc làm tổ; một địa điểm mà cò đẻ trứng
Các dạng của từ
số nhiềuheronries

Cụm từ & Cách kết hợp

heronry site

khu vực làm tổ của diệc

heronry habitat

môi trường sống của diệc

heronry location

vị trí làm tổ của diệc

heronry colony

cộng đồng diệc

heronry area

khu vực làm tổ của diệc

heronry management

quản lý khu vực làm tổ của diệc

heronry observation

quan sát khu vực làm tổ của diệc

heronry nesting

làm tổ của diệc

heronry protection

bảo vệ khu vực làm tổ của diệc

heronry survey

khảo sát khu vực làm tổ của diệc

Câu ví dụ

we discovered a heronry near the riverbank.

Chúng tôi đã phát hiện ra một khu chim gần bờ sông.

the heronry was bustling with activity during the breeding season.

Khu chim rất sôi động trong mùa sinh sản.

birdwatchers often visit the heronry to observe the nesting birds.

Những người quan sát chim thường xuyên đến thăm khu chim để quan sát các loài chim làm tổ.

conservation efforts are crucial for protecting the heronry.

Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ khu chim.

the heronry is home to several species of herons.

Khu chim là nơi sinh sống của nhiều loài diệc.

local authorities monitor the heronry to prevent disturbances.

Các cơ quan chức năng địa phương giám sát khu chim để ngăn chặn những xáo trộn.

photographers flock to the heronry during sunset for stunning shots.

Các nhiếp ảnh gia thường xuyên đến khu chim vào lúc hoàng hôn để có được những bức ảnh tuyệt đẹp.

the heronry provides a vital habitat for wildlife.

Khu chim cung cấp một môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã.

we took a boat trip to get a closer look at the heronry.

Chúng tôi đã đi thuyền để nhìn cận cảnh hơn về khu chim.

research teams study the heronry's ecosystem for better conservation strategies.

Các nhóm nghiên cứu nghiên cứu hệ sinh thái của khu chim để có được những chiến lược bảo tồn tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay