| số nhiều | heronries |
heronry site
khu vực làm tổ của diệc
heronry habitat
môi trường sống của diệc
heronry location
vị trí làm tổ của diệc
heronry colony
cộng đồng diệc
heronry area
khu vực làm tổ của diệc
heronry management
quản lý khu vực làm tổ của diệc
heronry observation
quan sát khu vực làm tổ của diệc
heronry nesting
làm tổ của diệc
heronry protection
bảo vệ khu vực làm tổ của diệc
heronry survey
khảo sát khu vực làm tổ của diệc
we discovered a heronry near the riverbank.
Chúng tôi đã phát hiện ra một khu chim gần bờ sông.
the heronry was bustling with activity during the breeding season.
Khu chim rất sôi động trong mùa sinh sản.
birdwatchers often visit the heronry to observe the nesting birds.
Những người quan sát chim thường xuyên đến thăm khu chim để quan sát các loài chim làm tổ.
conservation efforts are crucial for protecting the heronry.
Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ khu chim.
the heronry is home to several species of herons.
Khu chim là nơi sinh sống của nhiều loài diệc.
local authorities monitor the heronry to prevent disturbances.
Các cơ quan chức năng địa phương giám sát khu chim để ngăn chặn những xáo trộn.
photographers flock to the heronry during sunset for stunning shots.
Các nhiếp ảnh gia thường xuyên đến khu chim vào lúc hoàng hôn để có được những bức ảnh tuyệt đẹp.
the heronry provides a vital habitat for wildlife.
Khu chim cung cấp một môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã.
we took a boat trip to get a closer look at the heronry.
Chúng tôi đã đi thuyền để nhìn cận cảnh hơn về khu chim.
research teams study the heronry's ecosystem for better conservation strategies.
Các nhóm nghiên cứu nghiên cứu hệ sinh thái của khu chim để có được những chiến lược bảo tồn tốt hơn.
heronry site
khu vực làm tổ của diệc
heronry habitat
môi trường sống của diệc
heronry location
vị trí làm tổ của diệc
heronry colony
cộng đồng diệc
heronry area
khu vực làm tổ của diệc
heronry management
quản lý khu vực làm tổ của diệc
heronry observation
quan sát khu vực làm tổ của diệc
heronry nesting
làm tổ của diệc
heronry protection
bảo vệ khu vực làm tổ của diệc
heronry survey
khảo sát khu vực làm tổ của diệc
we discovered a heronry near the riverbank.
Chúng tôi đã phát hiện ra một khu chim gần bờ sông.
the heronry was bustling with activity during the breeding season.
Khu chim rất sôi động trong mùa sinh sản.
birdwatchers often visit the heronry to observe the nesting birds.
Những người quan sát chim thường xuyên đến thăm khu chim để quan sát các loài chim làm tổ.
conservation efforts are crucial for protecting the heronry.
Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ khu chim.
the heronry is home to several species of herons.
Khu chim là nơi sinh sống của nhiều loài diệc.
local authorities monitor the heronry to prevent disturbances.
Các cơ quan chức năng địa phương giám sát khu chim để ngăn chặn những xáo trộn.
photographers flock to the heronry during sunset for stunning shots.
Các nhiếp ảnh gia thường xuyên đến khu chim vào lúc hoàng hôn để có được những bức ảnh tuyệt đẹp.
the heronry provides a vital habitat for wildlife.
Khu chim cung cấp một môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã.
we took a boat trip to get a closer look at the heronry.
Chúng tôi đã đi thuyền để nhìn cận cảnh hơn về khu chim.
research teams study the heronry's ecosystem for better conservation strategies.
Các nhóm nghiên cứu nghiên cứu hệ sinh thái của khu chim để có được những chiến lược bảo tồn tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay