herzegovina

[Mỹ]/ˌhɜːzɪˈɡəʊvɪnə/
[Anh]/ˌhɜːrzɪˈɡoʊvɪnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực ở tây nam của cựu Nam Tư

Cụm từ & Cách kết hợp

herzegovina tourism

du lịch herzegovina

herzegovina culture

văn hóa herzegovina

herzegovina cuisine

ẩm thực herzegovina

herzegovina history

lịch sử herzegovina

herzegovina landscape

khung cảnh herzegovina

herzegovina region

khu vực herzegovina

herzegovina people

con người herzegovina

herzegovina nature

thiên nhiên herzegovina

herzegovina festivals

các lễ hội herzegovina

herzegovina cities

các thành phố herzegovina

Câu ví dụ

herzegovina is known for its stunning landscapes.

Herzegovina nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

many tourists visit herzegovina each year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Herzegovina mỗi năm.

herzegovina has a rich cultural heritage.

Herzegovina có di sản văn hóa phong phú.

the cuisine of herzegovina is diverse and delicious.

Ẩm thực của Herzegovina đa dạng và ngon miệng.

herzegovina is famous for its wine production.

Herzegovina nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

many historical sites can be found in herzegovina.

Nhiều địa điểm lịch sử có thể được tìm thấy ở Herzegovina.

herzegovina is home to many traditional festivals.

Herzegovina là nơi tổ chức nhiều lễ hội truyền thống.

the natural beauty of herzegovina attracts nature lovers.

Vẻ đẹp tự nhiên của Herzegovina thu hút những người yêu thiên nhiên.

herzegovina's cities are filled with historical architecture.

Các thành phố của Herzegovina tràn ngập kiến trúc lịch sử.

traveling through herzegovina offers unique experiences.

Du lịch qua Herzegovina mang đến những trải nghiệm độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay