heterozygous advantage
lợi thế dị hợp tử
heterozygous state
trạng thái dị hợp tử
heterozygous condition
điều kiện dị hợp tử
heterozygous genotype
kiểu gen dị hợp tử
heterozygous allele
bản sao dị hợp tử
heterozygous individuals
các cá thể dị hợp tử
heterozygous mutations
các đột biến dị hợp tử
heterozygous traits
các đặc điểm dị hợp tử
heterozygous phenotype
khả năng biểu hiện kiểu hình dị hợp tử
heterozygous loci
các vị trí dị hợp tử
the individual is heterozygous for the trait.
người đó dị hợp tử cho đặc điểm.
heterozygous genotypes can lead to increased variability.
các kiểu gen dị hợp tử có thể dẫn đến sự thay đổi lớn hơn.
understanding heterozygous conditions is important in genetics.
hiểu các điều kiện dị hợp tử rất quan trọng trong di truyền học.
she is heterozygous for both genes involved.
cô ấy dị hợp tử cho cả hai gen liên quan.
heterozygous individuals may show different phenotypes.
những người dị hợp tử có thể biểu hiện các kiểu hình khác nhau.
the study focused on heterozygous mutations.
nghiên cứu tập trung vào các đột biến dị hợp tử.
being heterozygous can provide advantages in survival.
việc dị hợp tử có thể mang lại lợi thế trong sự sống còn.
in plants, heterozygous traits can enhance growth.
ở thực vật, các đặc điểm dị hợp tử có thể tăng cường sự phát triển.
researchers examined the effects of heterozygous alleles.
các nhà nghiên cứu đã kiểm tra các tác động của các alen dị hợp tử.
heterozygous parents can produce diverse offspring.
các bậc cha mẹ dị hợp tử có thể tạo ra những đứa con đa dạng.
heterozygous advantage
lợi thế dị hợp tử
heterozygous state
trạng thái dị hợp tử
heterozygous condition
điều kiện dị hợp tử
heterozygous genotype
kiểu gen dị hợp tử
heterozygous allele
bản sao dị hợp tử
heterozygous individuals
các cá thể dị hợp tử
heterozygous mutations
các đột biến dị hợp tử
heterozygous traits
các đặc điểm dị hợp tử
heterozygous phenotype
khả năng biểu hiện kiểu hình dị hợp tử
heterozygous loci
các vị trí dị hợp tử
the individual is heterozygous for the trait.
người đó dị hợp tử cho đặc điểm.
heterozygous genotypes can lead to increased variability.
các kiểu gen dị hợp tử có thể dẫn đến sự thay đổi lớn hơn.
understanding heterozygous conditions is important in genetics.
hiểu các điều kiện dị hợp tử rất quan trọng trong di truyền học.
she is heterozygous for both genes involved.
cô ấy dị hợp tử cho cả hai gen liên quan.
heterozygous individuals may show different phenotypes.
những người dị hợp tử có thể biểu hiện các kiểu hình khác nhau.
the study focused on heterozygous mutations.
nghiên cứu tập trung vào các đột biến dị hợp tử.
being heterozygous can provide advantages in survival.
việc dị hợp tử có thể mang lại lợi thế trong sự sống còn.
in plants, heterozygous traits can enhance growth.
ở thực vật, các đặc điểm dị hợp tử có thể tăng cường sự phát triển.
researchers examined the effects of heterozygous alleles.
các nhà nghiên cứu đã kiểm tra các tác động của các alen dị hợp tử.
heterozygous parents can produce diverse offspring.
các bậc cha mẹ dị hợp tử có thể tạo ra những đứa con đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay