high-born lady
quý cô
high-born family
gia đình quý tộc
being high-born
việc có địa vị cao quý
high-born status
tình trạng cao quý
high-born heir
người thừa kế cao quý
was high-born
đã có địa vị cao quý
high-born blood
dòng máu cao quý
high-born youth
tuổi trẻ cao quý
high-born lord
lãnh chúa cao quý
high-born line
dòng dõi cao quý
the high-born lady graced the ballroom with her presence.
Người phụ nữ cao quý đã ban ánh hào quang cho phòng khiêu vũ.
despite being high-born, he preferred a simple life.
Mặc dù cao quý, anh ấy thích một cuộc sống giản dị.
their high-born status afforded them many privileges.
Tình trạng cao quý của họ đã mang lại cho họ nhiều đặc quyền.
he married a high-born noblewoman from a neighboring kingdom.
Anh ấy kết hôn với một quý tộc cao quý từ một vương quốc láng giềng.
the high-born family held considerable power in the region.
Gia đình cao quý nắm giữ quyền lực đáng kể trong khu vực.
she was a high-born princess destined for greatness.
Cô là một công chúa cao quý định mệnh sẽ đạt được những điều vĩ đại.
he felt uncomfortable among the high-born elite.
Anh ấy cảm thấy không thoải mái giữa tầng lớp thượng lưu cao quý.
the high-born general commanded the royal army.
Tướng quân cao quý chỉ huy quân đội hoàng gia.
their high-born lineage traced back centuries.
Dòng dõi cao quý của họ có thể truy nguyên về hàng thế kỷ trước.
he showed respect for the high-born dignitaries present.
Anh ấy thể hiện sự tôn trọng đối với các quan chức cao quý có mặt.
the play featured a high-born character struggling with duty.
Vở kịch có một nhân vật cao quý phải vật lộn với nghĩa vụ.
high-born lady
quý cô
high-born family
gia đình quý tộc
being high-born
việc có địa vị cao quý
high-born status
tình trạng cao quý
high-born heir
người thừa kế cao quý
was high-born
đã có địa vị cao quý
high-born blood
dòng máu cao quý
high-born youth
tuổi trẻ cao quý
high-born lord
lãnh chúa cao quý
high-born line
dòng dõi cao quý
the high-born lady graced the ballroom with her presence.
Người phụ nữ cao quý đã ban ánh hào quang cho phòng khiêu vũ.
despite being high-born, he preferred a simple life.
Mặc dù cao quý, anh ấy thích một cuộc sống giản dị.
their high-born status afforded them many privileges.
Tình trạng cao quý của họ đã mang lại cho họ nhiều đặc quyền.
he married a high-born noblewoman from a neighboring kingdom.
Anh ấy kết hôn với một quý tộc cao quý từ một vương quốc láng giềng.
the high-born family held considerable power in the region.
Gia đình cao quý nắm giữ quyền lực đáng kể trong khu vực.
she was a high-born princess destined for greatness.
Cô là một công chúa cao quý định mệnh sẽ đạt được những điều vĩ đại.
he felt uncomfortable among the high-born elite.
Anh ấy cảm thấy không thoải mái giữa tầng lớp thượng lưu cao quý.
the high-born general commanded the royal army.
Tướng quân cao quý chỉ huy quân đội hoàng gia.
their high-born lineage traced back centuries.
Dòng dõi cao quý của họ có thể truy nguyên về hàng thế kỷ trước.
he showed respect for the high-born dignitaries present.
Anh ấy thể hiện sự tôn trọng đối với các quan chức cao quý có mặt.
the play featured a high-born character struggling with duty.
Vở kịch có một nhân vật cao quý phải vật lộn với nghĩa vụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay