hipster

[Mỹ]/hɪpstə/
[Anh]/ˈhɪpstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người am hiểu về các xu hướng mới nhất; một người theo dõi các xu hướng mới nhất; một thành viên của phong trào phản văn hóa
adj. Dưới hông.
Word Forms
số nhiềuhipsters

Câu ví dụ

What’s a hipster (hepcat?) to do?

Một người theo phong cách hipster (hepcat?) nên làm gì?

She shops at vintage stores to find hipster clothing.

Cô ấy mua sắm tại các cửa hàng vintage để tìm quần áo theo phong cách hipster.

He enjoys drinking craft beer at hipster bars.

Anh ấy thích uống bia thủ công tại các quán bar theo phong cách hipster.

The cafe has a hipster vibe with its exposed brick walls and mismatched furniture.

Quán cà phê có không khí hipster với những bức tường gạch trần và đồ nội thất không phù hợp.

She wears thick-framed glasses to complete her hipster look.

Cô ấy đeo kính gọng dày để hoàn thiện vẻ ngoài hipster của mình.

The hipster culture is known for its focus on authenticity and individuality.

Văn hóa hipster nổi tiếng với sự tập trung vào tính xác thực và cá tính.

He listens to indie music because he's a hipster at heart.

Anh ấy nghe nhạc indie vì anh ấy là một hipster thực sự.

The hipster cafe serves avocado toast and cold brew coffee.

Quán cà phê hipster phục vụ bánh mì nướng bơ và cà phê ướp lạnh.

She prefers thrift shopping for unique hipster finds.

Cô ấy thích mua sắm đồ cũ để tìm những món đồ độc đáo theo phong cách hipster.

He bikes to work and rocks a hipster messenger bag.

Anh ấy đi xe đạp đến chỗ làm và mang một chiếc túi messenger hipster.

The hipster neighborhood is filled with quirky cafes and vintage boutiques.

Khu phố hipster tràn ngập những quán cà phê kỳ lạ và các cửa hàng vintage.

Ví dụ thực tế

William was kind of the O.G. hipster, right?

William thực sự là kiểu hipster tiên phong, đúng không?

Nguồn: Our Day This Season 1

Oh god, why do you wanna be a hipster?

Ôi trời ơi, sao bạn lại muốn trở thành hipster?

Nguồn: Hobby suggestions for React

Phil, don't give in to his hipster cynicism.

Phil, đừng để bị ảnh hưởng bởi sự hoài nghi về hipster của anh ấy.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Oh, please, don't be a hipster. Be yourself.

Ôi, làm ơn, đừng làm hipster. Hãy là chính mình.

Nguồn: Hobby suggestions for React

You're only a hipster if you don't know that you're hipster.

Bạn chỉ là hipster nếu bạn không biết mình là hipster.

Nguồn: Hobby suggestions for React

Hey fellow hipsters, Jules here for Dnews.

Xin chào các hipster, đây là Jules của Dnews.

Nguồn: Popular Science Essays

There's probably a hipster in Brooklyn right now ordering a 15-dollar avocado toast as we speak.

Có lẽ bây giờ có một hipster ở Brooklyn đang gọi món bánh mì nướng bơ 15 đô la.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Like, round ones, like the hipsters wear.

Như, những quả tròn, giống như hipster mặc.

Nguồn: Our Day This Season 1

You live in Bushwick with the hipsters.

Bạn sống ở Bushwick với những người hipster.

Nguồn: Billions Season 1

I got it at this hipster place downtown.

Tôi lấy nó ở một quán hipster ở khu vực trung tâm.

Nguồn: Modern Family - Season 05

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay