hock

[Mỹ]/hɒk/
[Anh]/hɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lời hứa hoặc khoản vay
vt. để cầm cố hoặc thế chấp
Word Forms
thì quá khứhocked
ngôi thứ ba số íthocks
quá khứ phân từhocked
hiện tại phân từhocking
số nhiềuhocks

Cụm từ & Cách kết hợp

hock of ham

hock of ham

Câu ví dụ

hock a diamond ring.

tra đổi một chiếc nhẫn kim cương.

die Hocker und anderes.

die Hocker und anderes.

East European states in hock to Western bankers.

Các quốc gia Đông Âu nợ các ngân hàng phương Tây.

I’m in hock for about £5000.

Tôi nợ khoảng 5000 bảng.

If there is a real 8th popshop, what will you hock?

Nếu có một cửa hàng đồ cũ thứ 8 thực sự, bạn sẽ bán gì?

if there is a real 8th popshop,i will hock my appendix!

nếu có một cửa hàng popshop thứ 8 thực sự, tôi sẽ bán ruột thừa của mình!

Also in the mix is Booty Sweat-hocking hip-hop hyphenate Alpa Chino.

Cũng góp mặt là Booty Sweat-hocking hip-hop hyphenate Alpa Chino.

If there is a No.8 hockshop in the world, I will hock anything to gain our love!But who can tell me where is the hockshop?

Nếu trên thế giới có một cửa hàng cầm đồ số 8, tôi sẽ bán bất cứ thứ gì để giành được tình yêu của chúng ta! Nhưng ai có thể nói cho tôi biết cửa hàng cầm đồ ở đâu?

It is caused in part by prolonged hyperglycemia (high blood sugar) and results in dysfunction of one or both tibial nerves and a plantigrade stance (down on the hocks).

Nó được gây ra một phần bởi tình trạng tăng đường huyết kéo dài (đường trong máu cao) và dẫn đến rối loạn chức năng của một hoặc cả hai dây thần kinh chày và tư thế đi bằng gót.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay