holidaymaker

[Mỹ]/'hɔlədi,meikə/
[Anh]/ˈhɑlɪdeˌmekɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đi nghỉ
Word Forms
số nhiềuholidaymakers

Câu ví dụ

there are many ways holidaymakers can take money abroad.

Có rất nhiều cách để khách du lịch mang tiền ra nước ngoài.

holidaymakers who like a generous ration of activity.

những người đi nghỉ dưỡng thích một khẩu phần hoạt động hào phóng.

a holidaymaker was swept away by treacherous currents.

Một khách du lịch đã bị cuốn trôi bởi những dòng chảy nguy hiểm.

The police warned holidaymakers to be on the watch for car thieves.

Cảnh sát cảnh báo khách du lịch phải cảnh giác với những kẻ trộm xe.

a third of the holidaymakers had rebooked for next year.

Một phần ba số khách du lịch đã đặt lại cho năm tới.

When the travel company went bankrupt, many holidaymakers were left high and dry abroad or waiting at the airport.

Khi công ty du lịch phá sản, rất nhiều khách du lịch bị bỏ rơi ở nước ngoài hoặc chờ đợi tại sân bay.

The unidentified Saudi holidaymaker proposed marriage to a 17-year-old village girl and offered a dowry of about 28,000 dollars as well as gold jewellery, the source said.

Một khách du lịch người Ả Rập Saudi không rõ danh tính đã cầu hôn một cô gái làng 17 tuổi và đưa ra của hồi môn trị giá khoảng 28.000 đô la, cũng như trang sức vàng, nguồn tin cho biết.

Ví dụ thực tế

The island is often described as heaven on earth by holidaymakers.

Đảo này thường được mô tả là thiên đường trên mặt đất bởi những người đi nghỉ dưỡng.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

" Reverse tourism" has emerged as a new trend among young holidaymakers in China.

"Du lịch đảo ngược" đã nổi lên như một xu hướng mới trong số những người đi nghỉ dưỡng trẻ tuổi ở Trung Quốc.

Nguồn: Selected English short passages

Tear gas and stun grenade were fired as bemused holidaymakers and some bays are locked on.

Khí cay và lựu đạn gây choáng đã được bắn ra khi những người đi nghỉ dưỡng bối rối và một số vịnh bị khóa.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2013

Just as TripAdvisor ratings allow holidaymakers to assess hotels, Uber drivers get a score out of ? ve.

Giống như xếp hạng TripAdvisor cho phép những người đi nghỉ dưỡng đánh giá khách sạn, tài xế Uber nhận được điểm từ ? ve.

Nguồn: The Economist (Summary)

Global airlines are also benefiting from a recent trend of wealthy holidaymakers choosing to fly in first and business class.

Các hãng hàng không toàn cầu cũng đang được hưởng lợi từ một xu hướng gần đây của những người đi nghỉ dưỡng giàu có chọn bay hạng nhất và thương gia.

Nguồn: The Economist (Summary)

Most of the holidaymakers had packed up and gone.

Hầu hết những người đi nghỉ dưỡng đã thu dọn hành lý và đi rồi.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Blackpool remains a firm favourite with holidaymakers from Northern Ireland.

Blackpool vẫn là một lựa chọn yêu thích của những người đi nghỉ dưỡng từ Bắc Ireland.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Every year 100 million holidaymakers are drawn to the Mediterranean.

Mỗi năm, 100 triệu người đi nghỉ dưỡng bị thu hút đến Địa Trung Hải.

Nguồn: New English Course 5

" Millions of pounds are lost each year by defrauded holidaymakers, " says Sean Tipton of the Association of British Travel Agents (ABTA).

" Hàng triệu bảng Anh bị mất mỗi năm do những người đi nghỉ dưỡng bị lừa đảo, " Sean Tipton của Hiệp hội Đại lý Du lịch Anh (ABTA) cho biết.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

A tour company can book airplane seats and hotel rooms in bulk which means that they can negotiate better discounts for its holidaymakers.

Một công ty du lịch có thể đặt chỗ trên máy bay và phòng khách sạn với số lượng lớn, có nghĩa là họ có thể thương lượng mức chiết khấu tốt hơn cho những người đi nghỉ dưỡng của mình.

Nguồn: Portable English Bilingual Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay