hometown

[Mỹ]/'həʊm'taʊn/
[Anh]/'homtaʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quê hương
Word Forms
số nhiềuhometowns

Câu ví dụ

Australia is the hometown of kangaroos.

Úc là quê hương của loài kangaroo.

They could still see their hometown as it once was.

Họ vẫn có thể nhìn thấy quê hương của họ như nó từng là.

They have been unjustly dispossessed of their hometown.

Họ đã bị tước đoạt khỏi quê hương một cách bất công.

Zingaro is a nation which has not hometown, Carmen is its pronoun.

Zingaro là một quốc gia không có quê hương, Carmen là đại diện của nó.

He returned to his hometown in the spring of 1969.

Anh ấy trở về quê hương vào mùa xuân năm 1969.

The crowd yelled when the hometown team scored a touchdown.

Đám đông reo hò khi đội nhà quê nhà ghi được một touchdown.

The houses in my hometown were chiefly composed of wood.

Những ngôi nhà ở quê tôi chủ yếu được làm từ gỗ.

Warm pot liquor turns over to the hometown, the taciturnity world, is you are you.

Nồi rượu ấm chuyển sang quê hương, thế giới im lặng, là chính bạn.

" She gets a divorce, returns to her hometown and opens a snack bar named "Coquille," which means "shell.

" Cô ly hôn, trở về quê hương và mở một quán ăn nhanh có tên "Coquille," có nghĩa là "vỏ."

Here is the kibutz of Sani person,legendary hometown of Ashi Ma.vagarious nature landscape and polychrome nationality amorous feelings,make people inebriety in it.

Đây là kibutz của Sani, quê hương huyền thoại của Ashi Ma. Phong cảnh tự nhiên kỳ lạ và tình cảm yêu mến đa sắc tộc, khiến mọi người say đắm trong đó.

In summer Shantou is swimming Holy Land, on the sandy beach of golden colour can have always the visitor that does not settle frequently in seaside swim frolicly water, I like my hometown, Shantou!

Mùa hè, Thâm Quyến là thiên đường bơi lội, trên bãi biển cát vàng luôn có những du khách không thích ở lại bãi biển để bơi lội, tôi thích quê hương của tôi, Thâm Quyến!

Repin treasured memories of life in his hometown of Chuguyiv and of Ukraine. His last paintings “The Black Sea Free Land” and the “Gopak” are dedicated to his native land.

Repin trân trọng những kỷ niệm về cuộc sống ở quê hương Chuguyiv của ông và về Ukraine. Những bức tranh cuối cùng của ông, “Đất tự do Biển Đen” và “Gopak”, được dành tặng cho quê hương của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay