homogenous

[Mỹ]/hə'mɒdʒɪnəs/
[Anh]/hə'mɑdʒənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cùng loại hoặc bản chất, thuần chủng

Cụm từ & Cách kết hợp

homogenous mixture

hỗn hợp đồng nhất

homogenous population

dân số đồng nhất

Câu ví dụ

The diffuse infiltration with relative homogenous lymphoid population and lack of geminal center make the "chronic follicular cervicitis" less likely.

Sự xâm nhập lan tỏa với quần thể tế bào lympho tương đối đồng nhất và thiếu trung tâm sinh sản khiến bệnh viêm lộ tuyến mạn tính ít có khả năng xảy ra hơn.

Homogenous lines can be obtained in a very short time by haploidy breeding method such as microspore culture and anther culture.

Các dòng thuần nhất có thể được thu được trong thời gian rất ngắn bằng phương pháp lai tạo đơn bội như nuôi cấy túi bào tử và nuôi cấy hoa thụy.

Homogenous reaction between hydrogen sulfide and elemental lead vapor removes hydrogen sulfide efficiently as the hot coal gas left the carbonizer.

Phản ứng đồng nhất giữa hydro sulfide và hơi thủy ngân nguyên tố loại bỏ hydro sulfide một cách hiệu quả khi khí than nóng rời khỏi thiết bị carbon hóa.

The population in that area is quite homogenous.

Dân số ở khu vực đó khá đồng nhất.

The company aims to create a more homogenous work environment.

Công ty hướng tới tạo ra một môi trường làm việc đồng nhất hơn.

The team members have a homogenous skill set.

Các thành viên trong nhóm có bộ kỹ năng đồng nhất.

The neighborhood is known for its homogenous architecture.

Khu phố nổi tiếng với kiến trúc đồng nhất.

The school promotes a homogenous dress code for all students.

Trường học khuyến khích một quy tắc ăn mặc đồng nhất cho tất cả học sinh.

The music genre tends to attract a homogenous audience.

Thể loại nhạc có xu hướng thu hút một lượng khán giả đồng nhất.

The committee is looking for a homogenous group of volunteers.

Ban tổ chức đang tìm kiếm một nhóm tình nguyện viên đồng nhất.

The dishes at this restaurant are quite homogenous in flavor.

Các món ăn tại nhà hàng này khá đồng nhất về hương vị.

The team members come from homogenous cultural backgrounds.

Các thành viên trong nhóm đến từ những nền văn hóa đồng nhất.

The fashion industry often promotes homogenous beauty standards.

Ngành thời trang thường quảng bá những tiêu chuẩn vẻ đẹp đồng nhất.

Ví dụ thực tế

North Korea prides itself on being racially pure, homogenous.

Triều Tiên tự hào về việc có sự thuần khiết về chủng tộc, đồng nhất.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Marx talked about the bourgeoisie as being this extremely homogenous class.

Marx đã nói về tầng lớp tư sản như một tầng lớp cực kỳ đồng nhất.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

But a new survey suggests megalopolises aren't quite the homogenous ecosystems you might think.

Nhưng một cuộc khảo sát mới cho thấy các siêu đô thị không hẳn là những hệ sinh thái đồng nhất như bạn nghĩ.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation February 2014

And they found that bloody fights between genetically homogenous clans could have produced the same results.

Và họ phát hiện ra rằng những cuộc chiến đẫm máu giữa các gia tộc có nguồn gốc di truyền đồng nhất có thể đã tạo ra kết quả tương tự.

Nguồn: Science in 60 Seconds December 2018 Collection

Students of Western high school don't seem to be bothered by the very homogenous makeup of classes.

Học sinh của các trường trung học Western dường như không bị ảnh hưởng bởi sự đồng nhất cao của các lớp học.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

North Korea prides itself on being racially pure, homogenous. You rarely see these many foreigners in one place.

Triều Tiên tự hào về việc có sự thuần khiết về chủng tộc, đồng nhất. Bạn hiếm khi thấy nhiều người nước ngoài tụ tập ở một nơi như vậy.

Nguồn: CNN Listening Compilation March 2018

All of these create challenges for recycling programs that you may not have in a more suburban homogenous society.

Tất cả những điều này tạo ra những thách thức cho các chương trình tái chế mà bạn có thể không gặp phải trong một xã hội đồng nhất hơn ở vùng ngoại ô.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

Legacy newsrooms are notoriously racially homogenous, especially at the leadership level.

Các phòng tin tức truyền thống nổi tiếng với sự đồng nhất về chủng tộc, đặc biệt là ở cấp độ lãnh đạo.

Nguồn: Fresh air

Again, I don't love a homogenous dip moment.

Lại nữa, tôi không thích một khoảnh khắc nhúng đồng nhất.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

You just don't want like any streaky bits you want it to be totally homogenous.

Bạn chỉ không muốn bất kỳ vệt nào, bạn muốn nó hoàn toàn đồng nhất.

Nguồn: Kitchen Deliciousness Competition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay