hoop

[Mỹ]/huːp/
[Anh]/huːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vòng tròn bằng kim loại, gỗ, hoặc nhựa
vt. bao quanh hoặc tạo vòng bằng một cái vòng
vi. phát ra âm thanh giống như "hoop"
Word Forms
số nhiềuhoops
hiện tại phân từhooping
ngôi thứ ba số íthoops
thì quá khứhooped
quá khứ phân từhooped

Cụm từ & Cách kết hợp

hula hoop

vòng rẽ

hoop earrings

khuyên tai tròn

basketball hoop

vòng rổ bóng rổ

hoop skirt

váy xòe

jump through hoops

nhảy qua vòng

hoopla

hoopla

hoop dreams

giấc mơ vòng

hoop rolling

xoay vòng

hoop stress

căng thẳng vòng

iron hoop

vòng sắt

hoop iron

sắt vòng

Câu ví dụ

Hoop skirts were once the vogue.

Váy ống phồng từng là mốt thời thượng.

The barrel had two metal hoops round it.

Thùng gỗ có hai vòng kim loại quanh nó.

How did you manage to get permission for this? Did you have to jump through hoops?

Bạn đã làm thế nào để xin được phép cho việc này? Bạn có phải nhảy qua nhiều vòng không?

The chairs have soft seat, stylized cabriole legs and interlocking hoops in the back for a more formal look.

Những chiếc ghế có chỗ ngồi êm ái, chân cabriole cách điệu và các vòng lồng vào nhau ở phía sau tạo vẻ ngoài trang trọng hơn.

Brought in by Brody, ichthyologist Matt Hooper (Richard Dreyfuss) conducts an autopsy on Chrissie's remains and concludes she was killed by a shark.

Brought in by Brody, ichthyologist Matt Hooper (Richard Dreyfuss) conducts an autopsy on Chrissie's remains and concludes she was killed by a shark.

It was full of girls, girls who floated in butterfly bright dresses, hooped out enormously, lace pantalets peeping from beneath;

Nó tràn ngập những cô gái, những cô gái thướt tha trong những chiếc váy sáng như bướm, xòe ra to lớn, những chiếc quần lót ren hé lộ từ bên dưới;

In the baggage cars, kelps, fishplate, rolled iron, sleepers, wire rods, plates and sheets, laminated articles, hot rolled hoops, splints and mortar carriages, and Zorès ore.

Trong các xe chở hành lý, rong biển, bản lề, sắt cán, thanh ray, thanh thép, đĩa và tấm, các vật phẩm dán ép, vòng cán nóng, đinh ốc và xe chở vữa, và quặng Zorès.

Ví dụ thực tế

I guess that's right up there alley hoop.

Tôi đoán điều đó hoàn toàn phù hợp với khu vực của bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

Er...Tell you what, take the hoop instead.

Ừm... Tôi nói cho bạn biết, cứ lấy cái vòng thay đi.

Nguồn: Sarah and the little duckling

I think the smaller the hoop the higher the score.

Tôi nghĩ càng nhỏ vòng thì điểm càng cao.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Well, I suppose you could use a hula hoop, Happy.

Chà, tôi đoán bạn có thể dùng vòng hula hoop, Happy.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

Ellen ran and jumped and rolled a hoop with the children.

Ellen chạy và nhảy và lăn vòng với các con.

Nguồn: Recitation for Kings Volume 1 (All 100 Lessons)

Then they put a smaller hoop inside the rim to up the stakes.

Sau đó họ đặt một vòng nhỏ hơn bên trong vành để tăng mức độ.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

And when both the flamingo and the hedgehog were ready, there was no hoop!

Và khi cả hồng hạc và nhím đã sẵn sàng, không còn vòng nào cả!

Nguồn: Alice's Adventures in Wonderland (Simplified Version)

Is it a) eggs and bacon b) spaghetti hoops or c) a jam sandwich?

Là a) trứng và thịt xông xơ b) mì ống vòng hay c) bánh mì kẹp mứt?

Nguồn: 6 Minute English

You've got to get it through one of the three different sized hoops.

Bạn phải đưa nó qua một trong ba vòng có kích thước khác nhau.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Sure. Mine is easy. My step-father made a basketball hoop for me in our driveway.

Chắc chắn rồi. Của tôi rất dễ. Bố dượng của tôi đã làm một cái vòng bóng rổ cho tôi ở sân trước nhà.

Nguồn: American English dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay