hordeolum

[Mỹ]/hɔːˈdɪələm/
[Anh]/hɔrˈdiːələm/

Dịch

n.viêm các tuyến bã nhờn của mí mắt; lẹo
Word Forms
số nhiềuhordeolums

Cụm từ & Cách kết hợp

hordeolum treatment

điều trị áp xe ở mí mắt

hordeolum symptoms

triệu chứng áp xe ở mí mắt

hordeolum causes

nguyên nhân gây áp xe ở mí mắt

hordeolum prevention

phòng ngừa áp xe ở mí mắt

hordeolum diagnosis

chẩn đoán áp xe ở mí mắt

hordeolum home remedy

phương pháp điều trị tại nhà cho áp xe ở mí mắt

hordeolum recurrence

tái phát áp xe ở mí mắt

hordeolum complications

biến chứng của áp xe ở mí mắt

hordeolum infection

nhiễm trùng áp xe ở mí mắt

hordeolum swelling

sưng tấy do áp xe ở mí mắt

Câu ví dụ

she was diagnosed with a hordeolum last week.

Cô ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh hòeđolum vào tuần trước.

a hordeolum can cause discomfort in the eye.

Bệnh hòeđolum có thể gây khó chịu cho mắt.

he applied warm compresses to treat his hordeolum.

Anh ấy đã áp dụng các miếng chườm ấm để điều trị bệnh hòeđolum của mình.

hordeolum often resolves on its own.

Bệnh hòeđolum thường tự khỏi.

she experienced swelling due to a hordeolum.

Cô ấy bị sưng do bệnh hòeđolum.

consult a doctor if your hordeolum persists.

Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bệnh hòeđolum của bạn kéo dài.

hordeolum is commonly known as a stye.

Bệnh hòeđolum thường được biết đến là mụn bọc.

she was relieved when her hordeolum healed quickly.

Cô ấy rất vui mừng khi bệnh hòeđolum của mình khỏi nhanh chóng.

using proper eye hygiene can prevent hordeolum.

Việc sử dụng vệ sinh mắt đúng cách có thể ngăn ngừa bệnh hòeđolum.

he learned about hordeolum during his medical training.

Anh ấy đã tìm hiểu về bệnh hòeđolum trong quá trình đào tạo y tế của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay