hordes

[Mỹ]/hɔːdz/
[Anh]/hɔrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm lớn người hoặc động vật di chuyển cùng nhau; dạng số nhiều của horde; bộ lạc du mục; một nhóm lớn
v. di chuyển trong các nhóm lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

hordes of people

đám đông người

hordes of tourists

đám đông khách du lịch

hordes of fans

đám đông người hâm mộ

hordes of zombies

đám đông xác sống

hordes of insects

đám đông côn trùng

hordes of soldiers

đám đông quân lính

hordes of children

đám đông trẻ em

hordes of workers

đám đông công nhân

hordes of data

đám đông dữ liệu

Câu ví dụ

hordes of tourists flock to the city every summer.

Hàng ngàn khách du lịch đổ về thành phố mỗi mùa hè.

the game featured hordes of enemies to defeat.

Trò chơi có rất nhiều kẻ thù để đánh bại.

hordes of fans gathered outside the concert venue.

Hàng ngàn người hâm mộ tụ tập bên ngoài địa điểm tổ chức hòa nhạc.

in the fall, hordes of leaves cover the ground.

Vào mùa thu, hàng ngàn chiếc lá bao phủ mặt đất.

hordes of bees buzzed around the blooming flowers.

Hàng ngàn con ong vo ve xung quanh những bông hoa nở.

during the festival, hordes of people filled the streets.

Trong suốt lễ hội, hàng ngàn người đã tràn ngập các con phố.

hordes of data are generated every day by users.

Hàng ngàn dữ liệu được tạo ra mỗi ngày bởi người dùng.

the documentary showed hordes of wildlife in their natural habitat.

Bộ phim tài liệu cho thấy hàng ngàn loài động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

hordes of ideas flooded in during the brainstorming session.

Hàng ngàn ý tưởng tràn vào trong buổi thảo luận.

hordes of students rushed to the library before exams.

Hàng ngàn sinh viên đã vội đến thư viện trước khi thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay