hordes of people
đám đông người
hordes of tourists
đám đông khách du lịch
hordes of fans
đám đông người hâm mộ
hordes of zombies
đám đông xác sống
hordes of insects
đám đông côn trùng
hordes of soldiers
đám đông quân lính
hordes of children
đám đông trẻ em
hordes of workers
đám đông công nhân
hordes of data
đám đông dữ liệu
hordes of tourists flock to the city every summer.
Hàng ngàn khách du lịch đổ về thành phố mỗi mùa hè.
the game featured hordes of enemies to defeat.
Trò chơi có rất nhiều kẻ thù để đánh bại.
hordes of fans gathered outside the concert venue.
Hàng ngàn người hâm mộ tụ tập bên ngoài địa điểm tổ chức hòa nhạc.
in the fall, hordes of leaves cover the ground.
Vào mùa thu, hàng ngàn chiếc lá bao phủ mặt đất.
hordes of bees buzzed around the blooming flowers.
Hàng ngàn con ong vo ve xung quanh những bông hoa nở.
during the festival, hordes of people filled the streets.
Trong suốt lễ hội, hàng ngàn người đã tràn ngập các con phố.
hordes of data are generated every day by users.
Hàng ngàn dữ liệu được tạo ra mỗi ngày bởi người dùng.
the documentary showed hordes of wildlife in their natural habitat.
Bộ phim tài liệu cho thấy hàng ngàn loài động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
hordes of ideas flooded in during the brainstorming session.
Hàng ngàn ý tưởng tràn vào trong buổi thảo luận.
hordes of students rushed to the library before exams.
Hàng ngàn sinh viên đã vội đến thư viện trước khi thi.
hordes of people
đám đông người
hordes of tourists
đám đông khách du lịch
hordes of fans
đám đông người hâm mộ
hordes of zombies
đám đông xác sống
hordes of insects
đám đông côn trùng
hordes of soldiers
đám đông quân lính
hordes of children
đám đông trẻ em
hordes of workers
đám đông công nhân
hordes of data
đám đông dữ liệu
hordes of tourists flock to the city every summer.
Hàng ngàn khách du lịch đổ về thành phố mỗi mùa hè.
the game featured hordes of enemies to defeat.
Trò chơi có rất nhiều kẻ thù để đánh bại.
hordes of fans gathered outside the concert venue.
Hàng ngàn người hâm mộ tụ tập bên ngoài địa điểm tổ chức hòa nhạc.
in the fall, hordes of leaves cover the ground.
Vào mùa thu, hàng ngàn chiếc lá bao phủ mặt đất.
hordes of bees buzzed around the blooming flowers.
Hàng ngàn con ong vo ve xung quanh những bông hoa nở.
during the festival, hordes of people filled the streets.
Trong suốt lễ hội, hàng ngàn người đã tràn ngập các con phố.
hordes of data are generated every day by users.
Hàng ngàn dữ liệu được tạo ra mỗi ngày bởi người dùng.
the documentary showed hordes of wildlife in their natural habitat.
Bộ phim tài liệu cho thấy hàng ngàn loài động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
hordes of ideas flooded in during the brainstorming session.
Hàng ngàn ý tưởng tràn vào trong buổi thảo luận.
hordes of students rushed to the library before exams.
Hàng ngàn sinh viên đã vội đến thư viện trước khi thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay