i ordered a stack of hotcakes with maple syrup for breakfast.
Tôi đã đặt một đĩa bánh pancake nóng với syrup phong vị maple cho bữa sáng.
she makes the best homemade hotcakes in town.
Cô ấy làm những chiếc bánh pancake tự làm ngon nhất trong khu vực.
the restaurant serves hotcakes with fresh berries and cream.
Quán ăn phục vụ bánh pancake kèm trái cây tươi và kem.
we enjoyed fluffy hotcakes at the roadside diner.
Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc bánh pancake xốp tại quán ăn bên đường.
he loves hotcakes slathered in butter and syrup.
Anh ấy yêu thích bánh pancake được bôi bơ và syrup.
my grandmother's hotcakes recipe has been passed down for generations.
Đây là công thức làm bánh pancake của bà tôi đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the café offers gluten-free hotcakes for those with dietary restrictions.
Cà phê cung cấp bánh pancake không chứa gluten dành cho những người có chế độ ăn kiêng.
i prefer my hotcakes crispy on the outside and fluffy inside.
Tôi thích bánh pancake của mình giòn bên ngoài và xốp bên trong.
they ordered a short stack of hotcakes to share.
Họ đã đặt một đĩa bánh pancake nhỏ để chia sẻ.
the smell of hotcakes filled the kitchen on sunday morning.
Mùi thơm của bánh pancake lan tỏa khắp căn bếp vào buổi sáng thứ bảy.
hotcakes are a popular breakfast choice at this buffet.
Bánh pancake là lựa chọn phổ biến cho bữa sáng tại nhà hàng này.
she dipped her hotcakes into the warm maple syrup.
Cô ấy ngâm bánh pancake của mình vào syrup maple ấm.
i ordered a stack of hotcakes with maple syrup for breakfast.
Tôi đã đặt một đĩa bánh pancake nóng với syrup phong vị maple cho bữa sáng.
she makes the best homemade hotcakes in town.
Cô ấy làm những chiếc bánh pancake tự làm ngon nhất trong khu vực.
the restaurant serves hotcakes with fresh berries and cream.
Quán ăn phục vụ bánh pancake kèm trái cây tươi và kem.
we enjoyed fluffy hotcakes at the roadside diner.
Chúng tôi đã thưởng thức những chiếc bánh pancake xốp tại quán ăn bên đường.
he loves hotcakes slathered in butter and syrup.
Anh ấy yêu thích bánh pancake được bôi bơ và syrup.
my grandmother's hotcakes recipe has been passed down for generations.
Đây là công thức làm bánh pancake của bà tôi đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
the café offers gluten-free hotcakes for those with dietary restrictions.
Cà phê cung cấp bánh pancake không chứa gluten dành cho những người có chế độ ăn kiêng.
i prefer my hotcakes crispy on the outside and fluffy inside.
Tôi thích bánh pancake của mình giòn bên ngoài và xốp bên trong.
they ordered a short stack of hotcakes to share.
Họ đã đặt một đĩa bánh pancake nhỏ để chia sẻ.
the smell of hotcakes filled the kitchen on sunday morning.
Mùi thơm của bánh pancake lan tỏa khắp căn bếp vào buổi sáng thứ bảy.
hotcakes are a popular breakfast choice at this buffet.
Bánh pancake là lựa chọn phổ biến cho bữa sáng tại nhà hàng này.
she dipped her hotcakes into the warm maple syrup.
Cô ấy ngâm bánh pancake của mình vào syrup maple ấm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay