hulled

[Mỹ]/hʌld/
[Anh]/hʌld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thân tàu hoặc vỏ\nv.thì quá khứ và phân từ quá khứ của hull

Cụm từ & Cách kết hợp

hulled barley

mạch nha đã lột vỏ

hulled sesame

vừng đã lột vỏ

hulled oats

yến mạch đã lột vỏ

hulled rice

gạo đã lột vỏ

hulled pumpkin

bí đỏ đã lột vỏ

hulled nuts

các loại hạt đã lột vỏ

hulled peas

đậu Hà Lan đã lột vỏ

hulled wheat

lúa mì đã lột vỏ

hulled millet

mì đỗ xanh đã lột vỏ

hulled flaxseed

hạt lanh đã lột vỏ

Câu ví dụ

she prefers hulled barley in her salads.

Cô ấy thích lúa mạch đã lột vỏ trong các món salad của mình.

hulled sesame seeds are often used in asian cooking.

Hạt mè đã lột vỏ thường được sử dụng trong ẩm thực châu Á.

he bought hulled peanuts for the party.

Anh ấy đã mua đậu phộng đã lột vỏ cho bữa tiệc.

hulled oats are a healthy breakfast option.

Yến mạch đã lột vỏ là một lựa chọn bữa sáng lành mạnh.

they serve hulled pumpkin seeds as a snack.

Họ phục vụ hạt bí đỏ đã lột vỏ như một món ăn nhẹ.

hulled rice cooks faster than unhulled rice.

Gạo lột vỏ nấu chín nhanh hơn gạo chưa lột vỏ.

she added hulled chickpeas to the stew.

Cô ấy đã thêm đậu gà đã lột vỏ vào hầm.

hulled flaxseeds are easier to digest.

Hạt lanh đã lột vỏ dễ tiêu hóa hơn.

for the recipe, you need hulled quinoa.

Đối với công thức, bạn cần quinoa đã lột vỏ.

hulled millet is a great gluten-free grain.

Mì lúa mạch đã lột vỏ là một loại ngũ cốc không chứa gluten tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay