humulus

[Mỹ]/ˈhjuːmələs/
[Anh]/ˈhuːmələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chi của cây bia được sử dụng trong sản xuất bia và y học
Word Forms
số nhiềuhumuluss

Cụm từ & Cách kết hợp

humulus lupulus

Vietnamese_translation

humulus japonicus

Vietnamese_translation

wild humulus

Vietnamese_translation

humulus cone

Vietnamese_translation

humulus resin

Vietnamese_translation

female humulus

Vietnamese_translation

humulus bine

Vietnamese_translation

cultivated humulus

Vietnamese_translation

humulus garden

Vietnamese_translation

humulus species

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the humulus plant produces the cones used in beer brewing.

Cây Humulus tạo ra những nụ được sử dụng trong quá trình lên men bia.

gardeners often cultivate humulus along trellises for privacy screens.

Những người làm vườn thường trồng cây Humulus dọc theo những khung dây để làm hàng rào riêng tư.

commercial breweries purchase dried humulus cones from local farms.

Những nhà máy bia thương mại mua các nụ Humulus khô từ các trang trại địa phương.

the humulus industry has declined significantly in recent decades.

Ngành công nghiệp Humulus đã giảm mạnh trong vài thập kỷ gần đây.

experienced hop pickers harvest humulus during late summer months.

Những người hái nụ có kinh nghiệm thu hoạch cây Humulus vào những tháng cuối mùa hè.

aroma varieties of humulus add floral notes to craft beers.

Các giống Humulus có mùi hương thêm các nốt hương hoa vào các loại bia thủ công.

humulus lupulus is the scientific name for common cultivated hops.

Humulus lupulus là tên khoa học của các giống nụ được trồng phổ biến.

farmers rotate crops to prevent disease in humulus plantings.

Những người nông dân luân canh các loại cây trồng để ngăn ngừa bệnh tật trong trồng trọt Humulus.

the bitter compounds in humulus preserve beer naturally.

Các hợp chất đắng trong Humulus giúp bảo quản bia một cách tự nhiên.

traditional english ales rely heavily on regional humulus varieties.

Các loại bia truyền thống của Anh phụ thuộc rất nhiều vào các giống Humulus địa phương.

young humulus bines grow rapidly during spring's longer daylight hours.

Các dây Humulus non phát triển nhanh chóng trong những giờ ánh sáng dài hơn của mùa xuân.

microbreweries seek unique humulus varieties to differentiate their products.

Các nhà máy bia nhỏ tìm kiếm các giống Humulus độc đáo để phân biệt sản phẩm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay